CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Pepe Reina
Câu lạc bộ gần nhất
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 8, 1982
- Nơi sinh
- Madrid, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Người đại diện
- Manuel García Quilón
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
16
Số trận
355
Trận giữ sạch lưới
115
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Serie A | Como 1907 | 12 | 15 | 2 | 0 | 1 |
| 23/24 | LaLiga | Villarreal CF | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Villarreal CF | 22 | 27 | 5 | 2 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 15 | 29 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 29 | 41 | 9 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Aston Villa | 12 | 20 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Serie A | AC Milan | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Serie A | AC Milan | 4 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Serie A | SSC Napoli | 37 | 29 | 18 | 1 | 0 |
| 16/17 | Serie A | SSC Napoli | 37 | 38 | 12 | 1 | 0 |
| 15/16 | Serie A | SSC Napoli | 37 | 29 | 15 | 1 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Bayern Munich | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 |
| 13/14 | Serie A | SSC Napoli | 30 | 30 | 10 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Liverpool FC | 31 | 34 | 14 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Italy Cup | Como 1907 | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 9 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | SSC Napoli | 3 | 5 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | SSC Napoli | 4 | 4 | 2 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Villarreal CF | 7 | 11 | 2 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Villarreal CF | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 7 | 12 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | AC Milan | 6 | 9 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | SSC Napoli | 6 | 11 | 1 | 1 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | SSC Napoli | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | SSC Napoli | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | SSC Napoli | 8 | 14 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | SSC Napoli | 5 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | SSC Napoli | 5 | 9 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | SSC Napoli | 4 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Liverpool FC | 5 | 8 | 1 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Liverpool FC | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 25 | 39 | 6 | |
| 23/24 | 1 | 44 | — | |
| 22/23 | 1 | 40 | — | |
| 21/22 | 25 | 48 | — | |
| 20/21 | 25 | 48 | — | |
| 2020 | 29 | 16 | — | |
| 19/20 | 25 | 16 | — | |
| 18/19 | 25 | 43 | — | |
| 17/18 | 25 | 50 | — | |
| 16/17 | 25 | 50 | — | |
| 15/16 | 25 | 45 | 1 | |
| 14/15 | 23 | 36 | — | |
| 13/14 | 25 | 48 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 13 tháng 8, 2010
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Pepe Reina từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Pepe Reina trước đây là Como 1907.
Pepe Reina từng mang áo số mấy?
- Pepe Reina đã mang áo số 25 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Como 1907.
Pepe Reina từng chơi vị trí nào?
- Pepe Reina đã chơi ở vị trí Thủ môn.
Pepe Reina bao nhiêu tuổi?
- Pepe Reina 44 tuổi, sinh ngày 31 tháng 8, 1982.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pepe Reina là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Pepe Reina là 22,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 8, 2010.
Pepe Reina đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Pepe Reina đã thi đấu 355 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Pepe Reina đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Pepe Reina đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Pepe Reina đã thi đấu 36 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Pepe Reina mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Pepe Reina là Tây Ban Nha.
Pepe Reina sinh ra ở đâu?
- Pepe Reina sinh ra tại Madrid, Tây Ban Nha.
Pepe Reina cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Pepe Reina là 1,88 m.
Pepe Reina từng thuận chân nào?
- Pepe Reina từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.