CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Philippe Coutinho
Giá trị thị trường
7,5 Tr €
2 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 6, 1992
- Nơi sinh
- Rio de Janeiro, Brazil
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Người đại diện
- Sports Invest UK ltd
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
14
Số trận
394
Bàn thắng
97
Kiến tạo
69
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Premier League | Aston Villa | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Aston Villa | 20 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Aston Villa | 19 | 5 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | FC Barcelona | 12 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | FC Barcelona | 12 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayern Munich | 23 | 8 | 6 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | FC Barcelona | 34 | 5 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | FC Barcelona | 18 | 7 | 6 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Liverpool FC | 14 | 7 | 6 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Liverpool FC | 31 | 13 | 7 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Liverpool FC | 26 | 8 | 5 | 4 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Liverpool FC | 35 | 5 | 5 | 3 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Liverpool FC | 33 | 5 | 7 | 1 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Liverpool FC | 13 | 3 | 7 | 0 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Inter Milan | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | FC Barcelona | 7 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | FC Barcelona | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Liverpool FC | 7 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Liverpool FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | FC Barcelona | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Barcelona | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayern Munich | 11 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Barcelona | 12 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Liverpool FC | 5 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Liverpool FC | 13 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Liverpool FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Inter Milan | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Inter Milan | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 3 | 3 | |
| 2025 | 10 | 22 | 8 | |
| 2023 | 23 | 2 | — | |
| 2022 | 23 | 19 | — | |
| 22/23 | 23 | 23 | — | |
| 2021 | 14 | 22 | — | |
| 2020 | 14 | 16 | — | |
| 19/20 | 10 | 40 | — | |
| 2018 | 14 | 22 | — | |
| 18/19 | 7 | 43 | — | |
| 2017 | 10 | 20 | 3 | |
| 16/17 | 10 | 33 | — | |
| 15/16 | 10 | 44 | — | |
| 14/15 | 10 | 51 | — | |
| 13/14 | 10 | 36 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 135,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
150,0 Tr €
vào 31 tháng 10, 2018
- 24 thg 7, 2008: €1m, Club de Regatas Vasco da Gama
- 6 thg 9, 2009: €600k, Club de Regatas Vasco da Gama
- 8 thg 12, 2009: €1m, Club de Regatas Vasco da Gama
- 15 thg 4, 2010: €2,50m, Club de Regatas Vasco da Gama
- 2 thg 8, 2010: €4,50m, Inter
- 20 thg 1, 2011: €7m, Inter
- 11 thg 1, 2012: €8m, Inter
- 3 thg 2, 2012: €7m, Espanyol
- 3 thg 7, 2012: €8,50m, Inter
- 15 thg 1, 2013: €9m, Inter
- 3 thg 2, 2013: €10m, Liverpool
- 2 thg 7, 2013: €14m, Liverpool
- 15 thg 1, 2014: €16m, Liverpool
- 12 thg 8, 2014: €20m, Liverpool
- 12 thg 2, 2015: €25m, Liverpool
- 1 thg 7, 2015: €30m, Liverpool
- 9 thg 2, 2016: €32m, Liverpool
- 1 thg 8, 2016: €35m, Liverpool
- 20 thg 2, 2017: €40m, Liverpool
- 28 thg 6, 2017: €45m, Liverpool
- 23 thg 10, 2017: €65m, Liverpool
- 2 thg 1, 2018: €90m, Liverpool
- 22 thg 3, 2018: €100m, Barcelona
- 16 thg 7, 2018: €120m, Barcelona
- 31 thg 10, 2018: €150m, Barcelona
- 21 thg 12, 2018: €140m, Barcelona
- 28 thg 2, 2019: €100m, Barcelona
- 11 thg 6, 2019: €90m, Barcelona
- 17 thg 12, 2019: €70m, Bayern Munich
- 8 thg 4, 2020: €56m, Bayern Munich
- 8 thg 10, 2020: €60m, Barcelona
- 5 thg 1, 2021: €50m, Barcelona
- 19 thg 3, 2021: €40m, Barcelona
- 10 thg 6, 2021: €30m, Barcelona
- 13 thg 10, 2021: €20m, Barcelona
- 30 thg 12, 2021: €18m, Barcelona
- 29 thg 3, 2022: €20m, Aston Villa
- 3 thg 11, 2022: €18m, Aston Villa
- 16 thg 3, 2023: €14m, Aston Villa
- 20 thg 6, 2023: €10m, Aston Villa
- 27 thg 11, 2023: €9m, Al-Duhail SC
- 2 thg 5, 2024: €7,50m, Al-Duhail SC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Philippe Coutinho từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Philippe Coutinho trước đây là Club de Regatas Vasco da Gama.
Philippe Coutinho từng mang áo số mấy?
- Philippe Coutinho đã mang áo số 10 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Vasco da Gama.
Philippe Coutinho chơi vị trí nào?
- Philippe Coutinho chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Philippe Coutinho bao nhiêu tuổi?
- Philippe Coutinho 34 tuổi, sinh ngày 12 tháng 6, 1992.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Philippe Coutinho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Philippe Coutinho là 7,5 Tr €, vào ngày 2 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Philippe Coutinho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Philippe Coutinho là 150,0 Tr €, vào ngày 31 tháng 10, 2018.
Philippe Coutinho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Philippe Coutinho đã thi đấu 394 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Philippe Coutinho đã ghi được 97 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Philippe Coutinho đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Philippe Coutinho đã thi đấu 68 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil. Philippe Coutinho đã ghi được 21 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Philippe Coutinho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Philippe Coutinho là Brazil.
Philippe Coutinho sinh ra ở đâu?
- Philippe Coutinho sinh ra tại Rio de Janeiro, Brazil.
Philippe Coutinho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Philippe Coutinho là 1,72 m.
Philippe Coutinho thuận chân nào?
- Philippe Coutinho thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.