CẦU THỦ
Đang thi đấu
Rafael Leão
Giá trị thị trường
50,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Galatasaray
#27Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 27
- Sinh
- 10 tháng 6, 1999
- Nơi sinh
- Almada, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 8, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Serie A
· Mapei Stadium, Reggio Emilia
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
319
Bàn thắng
89
Kiến tạo
69
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | AC Milan | 29 | 9 | 3 | 5 | 0 |
| 24/25 | Serie A | AC Milan | 34 | 8 | 10 | 5 | 0 |
| 23/24 | Serie A | AC Milan | 34 | 9 | 10 | 5 | 0 |
| 22/23 | Serie A | AC Milan | 35 | 15 | 10 | 7 | 0 |
| 21/22 | Serie A | AC Milan | 34 | 11 | 10 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | AC Milan | 30 | 6 | 6 | 5 | 0 |
| 19/20 | Serie A | AC Milan | 31 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | LOSC Lille | 24 | 8 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Sporting CP | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | AC Milan | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | AC Milan | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | AC Milan | 10 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | AC Milan | 6 | 3 | 4 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | AC Milan | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | AC Milan | 11 | 1 | 5 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | AC Milan | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | AC Milan | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 32 | — | |
| 24/25 | 10 | 52 | 2 | |
| 23/24 | 10 | 47 | 2 | |
| 22/23 | 17 | 48 | — | |
| 21/22 | 17 | 44 | — | |
| 20/21 | 17 | 41 | — | |
| 19/20 | 17 | 42 | — | |
| 18/19 | 7 | 27 | — | |
| 17/18 | 93 | 6 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 17 | 3 |
Portugal
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
49
Bàn thắng
6
Mùa này
Số trận
3
Đá chính
2
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
10
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | 49,5 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 20,2 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
90,0 Tr €
vào 15 tháng 6, 2023
- 8 thg 9, 2017: €500k, Sporting B
- 23 thg 2, 2018: €1,50m, Sporting
- 16 thg 4, 2018: €4m, Sporting
- 13 thg 6, 2018: €6m, Sporting
- 17 thg 12, 2018: €6m, Lille
- 7 thg 3, 2019: €12m, Lille
- 3 thg 6, 2019: €15m, Lille
- 8 thg 10, 2019: €22m, AC Milan
- 8 thg 4, 2020: €20m, AC Milan
- 25 thg 8, 2020: €24m, AC Milan
- 29 thg 10, 2020: €28m, AC Milan
- 3 thg 6, 2021: €25m, AC Milan
- 28 thg 12, 2021: €35m, AC Milan
- 15 thg 3, 2022: €50m, AC Milan
- 7 thg 6, 2022: €70m, AC Milan
- 11 thg 11, 2022: €85m, AC Milan
- 21 thg 3, 2023: €80m, AC Milan
- 15 thg 6, 2023: €90m, AC Milan
- 18 thg 10, 2024: €75m, AC Milan
- 17 thg 6, 2025: €70m, AC Milan
- 24 thg 3, 2026: €65m, AC Milan
- 29 thg 5, 2026: €50m, AC Milan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Rafael Leão đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Rafael Leão là Galatasaray.
Rafael Leão mang áo số mấy?
- Rafael Leão mang áo số 27. Câu lạc bộ là Galatasaray.
Rafael Leão chơi vị trí nào?
- Rafael Leão chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Rafael Leão bao nhiêu tuổi?
- Rafael Leão 27 tuổi, sinh ngày 10 tháng 6, 1999.
Giá trị thị trường của Rafael Leão là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Rafael Leão là 50,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rafael Leão là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rafael Leão là 90,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 6, 2023.
Rafael Leão đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rafael Leão đã thi đấu 319 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rafael Leão đã ghi được 89 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rafael Leão đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Rafael Leão đã thi đấu 49 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Rafael Leão đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Rafael Leão mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rafael Leão là Bồ Đào Nha.
Rafael Leão sinh ra ở đâu?
- Rafael Leão sinh ra tại Almada, Bồ Đào Nha.
Rafael Leão cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rafael Leão là 1,88 m.
Rafael Leão thuận chân nào?
- Rafael Leão thuận chân phải.
Hợp đồng của Rafael Leão kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Rafael Leão có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
