CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Raphaël Varane
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 4, 1993
- Nơi sinh
- Lille, Pháp
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
19
Số trận
439
Bàn thắng
17
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Premier League | Manchester United | 22 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester United | 24 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester United | 22 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Madrid | 31 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Madrid | 32 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Madrid | 32 | 2 | 1 | 0 | 1 |
| 17/18 | LaLiga | Real Madrid | 27 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Madrid | 23 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Madrid | 26 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Real Madrid | 27 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Real Madrid | 14 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Real Madrid | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Italy Cup | Como 1907 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester United | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Madrid | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Real Madrid | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Real Madrid | 7 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Manchester United | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester United | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Real Madrid | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Real Madrid | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Real Madrid | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Real Madrid | 11 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2017 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Real Madrid | 10 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Real Madrid | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Real Madrid | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Real Madrid | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Real Madrid | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 19 | 1 | — | |
| 23/24 | 19 | 36 | — | |
| 22/23 | 19 | 42 | — | |
| 21/22 | 19 | 31 | — | |
| 20/21 | 5 | 43 | 5 | |
| 19/20 | 5 | 49 | 1 | |
| 18/19 | 5 | 37 | — | |
| 17/18 | 5 | 50 | 1 | |
| 16/17 | 5 | 44 | — | |
| 15/16 | 2 | 41 | — | |
| 14/15 | 2 | 56 | — | |
| 13/14 | 2 | 35 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 40,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
80,0 Tr €
vào 15 tháng 7, 2018
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Raphaël Varane từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Raphaël Varane trước đây là Como 1907.
Raphaël Varane từng mang áo số mấy?
- Raphaël Varane đã mang áo số 19 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là Como 1907.
Raphaël Varane từng chơi vị trí nào?
- Raphaël Varane đã chơi ở vị trí Trung vệ.
Raphaël Varane bao nhiêu tuổi?
- Raphaël Varane 33 tuổi, sinh ngày 25 tháng 4, 1993.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Raphaël Varane là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Raphaël Varane là 80,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 7, 2018.
Raphaël Varane đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Raphaël Varane đã thi đấu 439 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Raphaël Varane đã ghi được 17 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Raphaël Varane đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Raphaël Varane đã thi đấu 93 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Raphaël Varane đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Raphaël Varane mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Raphaël Varane là Pháp.
Raphaël Varane sinh ra ở đâu?
- Raphaël Varane sinh ra tại Lille, Pháp.
Raphaël Varane cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Raphaël Varane là 1,91 m.
Raphaël Varane từng thuận chân nào?
- Raphaël Varane từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.