CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Rolando
Giá trị thị trường
200,0 N €
31 tháng 5, 2022
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 8, 1985
- Nơi sinh
- São Vicente, Cape Verde
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Perez Ferrero
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
10
Số trận
167
Bàn thắng
11
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Liga Portugal | SC Braga | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | SC Braga | 3 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 18/19 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 31 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 30 | 4 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 19 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 14/15 | JPL | RSC Anderlecht | 4 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 13/14 | Serie A | Inter Milan | 29 | 4 | 0 | 4 | 0 |
| 12/13 | Serie A | SSC Napoli | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Olympique Marseille | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Olympique Marseille | 9 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Olympique Marseille | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Olympique Marseille | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | RSC Anderlecht | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2020 | 6 | 5 | — | |
| 20/21 | 6 | 26 | — | |
| 18/19 | 6 | 20 | — | |
| 17/18 | 6 | 49 | 1 | |
| 16/17 | 6 | 36 | 5 | |
| 15/16 | 6 | 35 | — | |
| 2015 | 13 | 7 | — | |
| 13/14 | 35 | 40 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
14,0 Tr €
vào 15 tháng 6, 2011
- 8 thg 12, 2004: €800k, SC Braga
- 13 thg 2, 2005: €1m, SC Braga
- 16 thg 1, 2006: €1,25m, SC Braga
- 4 thg 10, 2007: €1,50m, SC Braga
- 18 thg 2, 2008: €2m, SC Braga
- 18 thg 9, 2008: €2,50m, SC Braga
- 16 thg 12, 2008: €3m, SC Braga
- 1 thg 2, 2009: €4,20m, SC Braga
- 2 thg 7, 2009: €7,10m, SC Braga
- 3 thg 2, 2010: €7,70m, SC Braga
- 11 thg 5, 2010: €8,80m, SC Braga
- 13 thg 7, 2010: €9,30m, SC Braga
- 4 thg 2, 2011: €10m, SC Braga
- 15 thg 6, 2011: €14m, SC Braga
- 2 thg 2, 2012: €13m, SC Braga
- 7 thg 7, 2012: €12,50m, SC Braga
- 10 thg 11, 2012: €10m, SC Braga
- 12 thg 2, 2013: €8,50m, SC Braga
- 9 thg 4, 2013: €7,50m, SC Braga
- 19 thg 6, 2013: €6,50m, SC Braga
- 7 thg 1, 2014: €7m, SC Braga
- 1 thg 7, 2014: €9m, SC Braga
- 30 thg 9, 2014: €7m, SC Braga
- 17 thg 2, 2015: €4,50m, SC Braga
- 24 thg 6, 2015: €3,50m, SC Braga
- 4 thg 2, 2016: €2,50m, SC Braga
- 13 thg 7, 2016: €1,50m, SC Braga
- 24 thg 1, 2018: €1m, SC Braga
- 4 thg 6, 2018: €750k, SC Braga
- 8 thg 4, 2020: €600k, SC Braga
- 28 thg 1, 2021: €400k, SC Braga
- 21 thg 5, 2021: €200k, SC Braga
- 31 thg 5, 2022: €200k, SC Braga
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Rolando từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Rolando trước đây là SC Braga.
Rolando từng mang áo số mấy?
- Rolando đã mang áo số 6 trong mùa giải 2020. Câu lạc bộ khi đó là Braga.
Rolando chơi vị trí nào?
- Rolando chơi ở vị trí Trung vệ.
Rolando bao nhiêu tuổi?
- Rolando 41 tuổi, sinh ngày 31 tháng 8, 1985.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Rolando là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Rolando là 200,0 N €, vào ngày 31 tháng 5, 2022.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rolando là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Rolando là 14,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 6, 2011.
Rolando đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Rolando đã thi đấu 167 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Rolando đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Rolando mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Rolando là Bồ Đào Nha.
Rolando sinh ra ở đâu?
- Rolando sinh ra tại São Vicente, Cape Verde.
Rolando cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Rolando là 1,89 m.
Rolando thuận chân nào?
- Rolando thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.