CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Ryan Kent
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
31 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 11, 1996
- Nơi sinh
- Oldham, Anh
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Anh
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
15
Số trận
221
Bàn thắng
32
Kiến tạo
54
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Süper Lig | Fenerbahce | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premiership | Rangers FC | 29 | 3 | 10 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premiership | Rangers FC | 24 | 2 | 11 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premiership | Rangers FC | 33 | 8 | 8 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premiership | Rangers FC | 21 | 7 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Rangers FC | 23 | 6 | 6 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | SC Freiburg | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | SFA Cup | Rangers FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | SFA Cup | Rangers FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | SFA Cup | Rangers FC | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | SFA Cup | Rangers FC | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Seattle Sounders FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Fenerbahce | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Rangers FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Rangers FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Rangers FC | 13 | 1 | 5 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Rangers FC | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Rangers FC | 10 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 2 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Rangers FC | 8 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Rangers FC | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Rangers FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 77 | 3 | |
| 2025 | 77 | 13 | |
| 2024 | 11 | 2 | |
| 23/24 | 11 | 32 | |
| 22/23 | 14 | 42 | |
| 21/22 | 14 | 43 | |
| 20/21 | 14 | 49 | |
| 19/20 | 14 | 31 | |
| 18/19 | 14 | 27 | |
| 2017 | 40 | 2 | |
| 2017 | 14 | 12 | |
| 2016 | 40 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 7,2 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
17,5 Tr €
vào 27 tháng 6, 2022
- 16 thg 10, 2015: €100k, Coventry
- 1 thg 9, 2016: €250k, Barnsley FC
- 27 thg 2, 2017: €500k, Barnsley FC
- 18 thg 10, 2017: €1,50m, SC Freiburg
- 8 thg 8, 2018: €1,50m, Rangers
- 3 thg 1, 2019: €1,75m, Rangers
- 7 thg 10, 2019: €4,50m, Rangers
- 8 thg 4, 2020: €3,50m, Rangers
- 18 thg 1, 2021: €8m, Rangers
- 28 thg 6, 2021: €14m, Rangers
- 27 thg 6, 2022: €17,50m, Rangers
- 13 thg 12, 2022: €14m, Rangers
- 22 thg 3, 2023: €11m, Rangers
- 26 thg 6, 2023: €9m, Rangers
- 27 thg 9, 2023: €8m, Fenerbahce
- 21 thg 12, 2023: €7m, Fenerbahce
- 15 thg 3, 2024: €5m, Fenerbahce
- 31 thg 5, 2024: €3,50m, Fenerbahce
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Ryan Kent từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Ryan Kent trước đây là Seattle Sounders FC.
Ryan Kent từng mang áo số mấy?
- Ryan Kent đã mang áo số 77 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là Seattle Sounders FC.
Ryan Kent chơi vị trí nào?
- Ryan Kent chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Ryan Kent bao nhiêu tuổi?
- Ryan Kent 29 tuổi, sinh ngày 11 tháng 11, 1996.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Ryan Kent là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Ryan Kent là 3,5 Tr €, vào ngày 31 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ryan Kent là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ryan Kent là 17,5 Tr €, vào ngày 27 tháng 6, 2022.
Ryan Kent đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ryan Kent đã thi đấu 221 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ryan Kent đã ghi được 32 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ryan Kent đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ryan Kent đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Ryan Kent đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ryan Kent mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ryan Kent là Anh.
Ryan Kent sinh ra ở đâu?
- Ryan Kent sinh ra tại Oldham, Anh.
Ryan Kent cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ryan Kent là 1,76 m.
Ryan Kent thuận chân nào?
- Ryan Kent thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.