Slovakia 2 – 0
Moldova
Futbal Tatran Arena, PrešovFT
- 82'N — Tomás RigoRa — Lukás Haraslín
- 74'K — Serghei TurcanRa — Danila Forov
- 74'K — Mihail StefanRa — Vladislav Baboglo
- 72'N — Denis VavroRa — Dávid Hancko
- 72'N — Erik PrekopRa — David Strelec
- 72'N — Tomás Suslov
- 66'K — Cristian DrosRa — Vadim Rata
- 63'N — Martin ValjentRa — Ivan Schranz
- 63'N — Leo SauerRa — Adrian Kapralik
- 55'K — Stefan BodisteanRa — Nicky Clescenco
- 55'K — Vladimir FrateaRa — Victor Stina
- HT 2–0
- 40'PenN — Ondrej Duda
- 32'N — Ivan SchranzKiến tạo — Tomás Suslov
- 28'N — Ondrej Duda
- 20'K — Oleg Reabciuk
- KO – 01:45
Sút trúng đíchSVK
31
Cú sútSVK
178
Phạt gócSVK
73
- Match ends, Slovakia 2, Moldova 0.
- 90'+4'Second Half ends, Slovakia 2, Moldova 0.
- 90'+4'Attempt missed. Stefan Bodisteanu (Moldova) right footed shot from the left side of the box misses to the right. Assisted by Mihail Gherasimencov.
- 90'+1'Attempt missed. Tomás Suslov (Slovakia) left footed shot from outside the box misses to the right. Assisted by Stanislav Lobotka.
- 90'Fourth official has announced 3 minutes of added time.
- 90'Attempt missed. Petru Popescu (Moldova) left footed shot from outside the box misses to the right. Assisted by Vladimir Fratea following a fast break.
- 86'Corner, Slovakia. Conceded by Iurie Iovu.
- 83'Stanislav Lobotka (Slovakia) wins a free kick in the defensive half.
- 83'Foul by Nichita Motpan (Moldova).
- 83'Foul by Denis Vavro (Slovakia).
- 83'Petru Popescu (Moldova) wins a free kick on the left wing.
- 82'Substitution, Slovakia. Tomás Rigo replaces Lukás Haraslín.
- 82'Attempt missed. Cristian Dros (Moldova) right footed shot from outside the box is too high.
- 79'Foul by Erik Prekop (Slovakia).
- 79'Petru Popescu (Moldova) wins a free kick in the defensive half.
- 79'Tomás Suslov (Slovakia) wins a free kick in the attacking half.
- 79'Foul by Mihail Gherasimencov (Moldova).
- 76'Corner, Slovakia. Conceded by Oleg Reabciuk.
- 75'Attempt missed. Martin Valjent (Slovakia) left footed shot from outside the box is too high. Assisted by Leo Sauer.
- 74'Substitution, Moldova. Mihail Stefan replaces Vladislav Baboglo.
- 74'Substitution, Moldova. Serghei Turcan replaces Danila Forov.
- 72'Tomás Suslov (Slovakia) is shown the yellow card for a bad foul.
- 72'Foul by Tomás Suslov (Slovakia).
- 72'Stefan Bodisteanu (Moldova) wins a free kick on the left wing.
- 72'Foul by Denis Vavro (Slovakia).
- 72'Petru Popescu (Moldova) wins a free kick in the attacking half.
- 72'Substitution, Slovakia. Erik Prekop replaces David Strelec.
- 72'Substitution, Slovakia. Denis Vavro replaces Dávid Hancko.
- 69'Milan Skriniar (Slovakia) wins a free kick in the defensive half.
- 69'Foul by Nichita Motpan (Moldova).
- 66'Substitution, Moldova. Cristian Dros replaces Vadim Rata.
- 63'Stanislav Lobotka (Slovakia) wins a free kick in the attacking half.
- 63'Foul by Stefan Bodisteanu (Moldova).
- 63'Substitution, Slovakia. Leo Sauer replaces Adrián Kaprálik.
- 63'Substitution, Slovakia. Martin Valjent replaces Ivan Schranz.
- 62'Foul by Ivan Schranz (Slovakia).
- 62'Oleg Reabciuk (Moldova) wins a free kick on the left wing.
- 62'Attempt saved. Vladimir Fratea (Moldova) left footed shot from outside the box is saved in the bottom left corner by Dominik Greif (Slovakia). Assisted by Nichita Motpan.
- 61'Attempt missed. Lukás Haraslín (Slovakia) left footed shot from the left side of the box is close, but misses to the left. Assisted by Dávid Hancko.
- 59'Attempt missed. Petru Popescu (Moldova) header from the centre of the box is close, but misses to the right. Assisted by Oleg Reabciuk with a cross.
Dứt điểm nhiều nhất4Dávid HanckoSlovakia
Cứu thua nhiều nhất1Dominik GreifSlovakia
Bị phạm lỗi nhiều nhất4Lukás HaraslínSlovakia
Thay người
- 63'4Martin Valjent18Ivan Schranz
- 63'7Leo Sauer13Adrian Kapralik
- 72'3Denis Vavro16Dávid Hancko
- 72'11Erik Prekop15David Strelec
- 82'19Tomás Rigo17Lukás Haraslín
- 55'10Stefan Bodistean20Nicky Clescenco
- 55'14Vladimir Fratea11Victor Stina
- 66'8Cristian Dros22Vadim Rata
- 74'9Serghei Turcan16Danila Forov
- 74'3Mihail Stefan4Vladislav Baboglo
- 19TRTomás RigoSUBVào
- 7LS
Leo SauerSUBVào
- 6PPPeter PokornySUB
- 9RBRóbert BozeníkSUB
- 5LSLubomir SatkaSUB
- 3DVDenis VavroSUBVào
- 20DD
Dávid DurisSUB
- 4MVMartin ValjentSUBVào
- 1MD
Martin DúbravkaSUB
- 11EPErik PrekopSUBVào
- 23DTDominik TakacSUB
- 2MFMichal FaskoSUB
- 5CCCatalin CucosSUB
- 23AKAndrii KozhukharSUB
- 13SCSerafim CojocariSUB
- 19DDDaniel DumbravanuSUB
- 8CDCristian DrosSUBVào
- 1ETEmil TimburSUB
- 21DMDmitrii MandricencoSUB
- 9STSerghei TurcanSUBVào
- 10SBStefan BodisteanSUBVào
- 17ODOvidiu DavidSUB
- 14VFVladimir FrateaSUBVào
- 3MSMihail StefanSUBVào
SlovakiaMoldova
- 3Sút trúng đích1
- 17Cú sút8
- 17.6Độ chính xác dứt điểm %12.5
- 3Cú sút bị chặn1
- 7Phạt góc3
- 1Số quả phạt đền thực hiện0
- 1Cứu thua1
- 67.4Kiểm soát bóng %32.6
- 710Đường chuyền334
- 647Đường chuyền chính xác263
- 91.1Độ chính xác chuyền bóng %78.7
- 17Quả tạt15
- 3Quả tạt chính xác5
- 17.6Độ chính xác tạt bóng %33.3
- 38Đường chuyền dài55
- 19Đường chuyền dài chính xác28
- 50Độ chính xác chuyền dài %50.9
- 11Số lần tắc bóng22
- 6Tắc bóng thành công12
- 54.5Tỷ lệ tắc bóng thành công %54.5
- 8Số lần cắt bóng5
- 14Số lần phá bóng25
- 0Việt vị1
- 8Phạm lỗi12
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Group A1
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 A: Qualifies for QFs; B-D: Promotion | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 6 | |
| 2 A: Qualifies for QFs; B-D: Promotion playoffs | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 3 A, B: Relegation playoffs | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 3 | +1 | 3 | |
| 4 A, B: Relegation; C: Relegation or playoffs | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 5 | -4 | 0 |
Vòng tiếp theo
- A: Qualifies for QFs; B-D: Promotion
- A: Qualifies for QFs; B-D: Promotion playoffs
- A, B: Relegation playoffs
- A, B: Relegation; C: Relegation or playoffs
Group A2
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 1 | +2 | 6 | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 2 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | -1 | 1 | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 4 | -2 | 0 |
Group A3
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 3 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 3 | +1 | 3 | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 5 | -2 | 3 | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 4 | -3 | 0 |
Group A4
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 1 | +2 | 6 | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 4 | 0 | 3 | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 3 | +1 | 3 | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 | -3 | 0 |
Group B1
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 0 | +6 | 6 | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 0 | +2 | 4 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 3 | -3 | 1 | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 5 | -5 | 0 |
Group B2
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | +1 | 4 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | -1 | 1 | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | -1 | 1 |
Group B3
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | -1 | 3 | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 6 | -5 | 0 |
Group B4
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 3 | -2 | 1 | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | 3 | 6 | -3 | 0 |
Group C1
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 0 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | 0 | +7 | 4 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 | -2 | 1 | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 10 | -10 | 0 |
Group C2
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 3 | +1 | 3 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | -1 | 1 | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 | -2 | 1 |
Group C3
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 1 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | 0 | 2 | 0 | 2 | 2 | 0 | 2 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 3 | -1 | 1 | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 3 | -2 | 1 |
Group C4
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 1 | +3 | 4 | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 4 | -2 | 3 | |
| 3 | 2 | 0 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | -1 | 1 |
Group D1
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | -1 | 1 |
Group D2
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 1 | +2 | 4 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | -2 | 0 |
Slovakia · Các lần chạm trán trước đây giữa hai đội.
Chưa có dữ liệu đối đầu lịch sử.
Trận gần nhất xếp trước.
Slovakia
DWWLL
- MNE2-2
- MLT2-1
- ROU2-0
- KOS3-4
- GER0-6
Moldova
DDLLL
- ARM1-1
- BUL2-2
- CYP2-3
- LTU0-2
- ISR1-4
- Giải đấu
- Nations League
- Sân vận động
- Futbal Tatran Arena, Prešov
- Trọng tài
- Juxhin Xhaja
- Khán giả
- 6.003
Câu hỏi thường gặp
Tỷ số trận Slovakia – Moldova là bao nhiêu?
- Trận đấu diễn ra vào ngày 27 tháng 9, 2026 đã kết thúc với tỷ số Slovakia 2–0 Moldova.
Đội hình ra sân của trận Slovakia – Moldova là gì?
- Slovakia triển khai sơ đồ 4-3-3 và ra sân với đội hình: Dominik Greif, Adam Obert, Milan Skriniar, Dávid Hancko, Ivan Schranz, Stanislav Lobotka, Ondrej Duda, Tomás Suslov, David Strelec, Lukás Haraslín, Adrian Kapralik. Moldova triển khai sơ đồ 3-5-1-1 và ra sân với đội hình: Dumitru Celeadnic, Vladislav Baboglo, Mihail Gherasimencov, Iurie Iovu, Victor Stina, Nichita Motpan, Vadim Rata, Oleg Reabciuk, Danila Forov, Petru Popescu, Nicky Clescenco.
Phong độ gần đây của Slovakia như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Slovakia đã thắng 2, hòa 1 và thua 2.
Phong độ gần đây của Moldova như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Moldova đã thắng 0, hòa 2 và thua 3.
Dữ liệu trận đấu cập nhật tự động. Giờ thi đấu hiển thị theo múi giờ của ấn bản này.