CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Álvaro Negredo
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 20 tháng 8, 1985
- Nơi sinh
- Madrid, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
13
Số trận
346
Bàn thắng
107
Kiến tạo
41
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | LaLiga | Cádiz CF | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Cádiz CF | 21 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Cádiz CF | 34 | 7 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Cádiz CF | 35 | 8 | 4 | 5 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 31 | 7 | 6 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Middlesbrough FC | 36 | 9 | 4 | 5 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Valencia CF | 25 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Valencia CF | 30 | 5 | 5 | 4 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Manchester City | 32 | 9 | 5 | 1 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Sevilla FC | 36 | 25 | 4 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | Cádiz CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Cádiz CF | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Cádiz CF | 5 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Middlesbrough FC | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Valencia CF | 6 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Valencia CF | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Manchester City | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Sevilla FC | 6 | 6 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Valencia CF | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Valencia CF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Manchester City | 8 | 5 | 1 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 9 | 24 | — | |
| 22/23 | 18 | 35 | — | |
| 21/22 | 18 | 43 | 1 | |
| 20/21 | 18 | 37 | — | |
| 2018 | 9 | 9 | — | |
| 17/18 | 9 | 39 | — | |
| 16/17 | 10 | 41 | — | |
| 15/16 | 7 | 46 | 9 | |
| 14/15 | 7 | 34 | — | |
| 13/14 | 9 | 50 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 28,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
27,0 Tr €
vào 15 tháng 1, 2014
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Álvaro Negredo từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Álvaro Negredo trước đây là Cádiz CF.
Álvaro Negredo từng mang áo số mấy?
- Álvaro Negredo đã mang áo số 9 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Cádiz CF.
Álvaro Negredo từng chơi vị trí nào?
- Álvaro Negredo đã chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Álvaro Negredo bao nhiêu tuổi?
- Álvaro Negredo 41 tuổi, sinh ngày 20 tháng 8, 1985.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Álvaro Negredo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Álvaro Negredo là 27,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 1, 2014.
Álvaro Negredo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Álvaro Negredo đã thi đấu 346 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Álvaro Negredo đã ghi được 107 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Álvaro Negredo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Álvaro Negredo là Tây Ban Nha.
Álvaro Negredo sinh ra ở đâu?
- Álvaro Negredo sinh ra tại Madrid, Tây Ban Nha.
Álvaro Negredo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Álvaro Negredo là 1,86 m.
Álvaro Negredo từng thuận chân nào?
- Trước đây Álvaro Negredo thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.