NECNECGiờ bóng lăn
Levski SofiaLEV
Goffertstadion, NijmegenThứ 6, 16 thg 10 · 02:00
Diễn biến sẽ cập nhật ngay khi trận đấu bắt đầu.
Chưa có bình luận.
Đội hình thường được xác nhận khoảng một tiếng trước giờ bóng lăn. Hai đội chưa công bố gì.
Thống kê xuất hiện khi trận đấu đã diễn ra.
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 0 | +5 | 3 | |
| 2 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | +4 | 3 | |
| 3 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | 3 | |
| 6 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 7 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 3 | |
| 8 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 3 | |
| 9 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 3 | |
| 10 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 11 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 12 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 13 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 14 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 3 | |
| 15 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 3 | |
| 16 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 3 | |
| 17 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 18 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 19 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 20 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 21 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | -1 | 0 | |
| 22 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | -1 | 0 | |
| 23 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | -1 | 0 | |
| 24 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | -1 | 0 | |
| 25 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| 26 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| 27 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| 28 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | -2 | 0 | |
| 29 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | -2 | 0 | |
| 30 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | -2 | 0 | |
| 31 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | -2 | 0 | |
| 32 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 4 | -3 | 0 | |
| 33 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 4 | -3 | 0 | |
| 34 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | -3 | 0 | |
| 35 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | -4 | 0 | |
| 36 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 5 | -5 | 0 |
Vòng tiếp theo
- Qualifies for round of 16
- Knockout phase playoffs - seeded
- Knockout phase playoffs - unseeded
- Eliminated
NEC · Các lần chạm trán trước đây giữa hai đội.
Chưa có dữ liệu đối đầu lịch sử.
Trận gần nhất xếp trước.
NEC
DLLDL
- GAE1-1
- JUV0-5
- CAM0-3
- EXC2-2
- FEY1-3
Levski Sofia
LLDWW
- SLZ0-1
- AEK0-4
- AEK0-0
- KAI1-0
- KAI1-0
- Giải đấu
- Europa League
- Sân vận động
- Goffertstadion, Nijmegen
Câu hỏi thường gặp
Phong độ gần đây của NEC Nijmegen như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, NEC Nijmegen đã thắng 0, hòa 2 và thua 3.
Phong độ gần đây của Levski Sofia như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Levski Sofia đã thắng 2, hòa 1 và thua 2.
Ra mắt tại đây
NEC2 / 38
Argyris Darelas · Merijn van de Wiel
Cầu thủ trong đội hình có mùa giải chuyên nghiệp đầu tiên được ghi nhận tại câu lạc bộ này, khi 21 tuổi trở xuống.
Số áo
NEC
1Gonzalo Crettaz2Brayann Pereira3Philippe Sandler4Ahmetcan Kaplan5Thomas Ouwejan6Darko Nejasmic7Virgil Misidjan10Tjaronn Chery11Başar Önal15Jetro Willems18Koki Ogawa20Noé Lebreton21Rober González22Jasper Cillessen23Kodai Sano24Deveron Fonville25Sami Ouaissa26Luc Nieuwenhuijs30Bryan Linssen31Rijk Janse34Youssef El Kachati35Sam de Laat38Martijn Overmars71Dirk Proper
Dữ liệu trận đấu cập nhật tự động. Giờ thi đấu hiển thị theo múi giờ của ấn bản này.