CẦU THỦ
Đang thi đấu
Erling Haaland
Giá trị thị trường
200,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
#9Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Tuổi
- 26
- Sinh
- 21 tháng 7, 2000
- Nơi sinh
- Leeds, Anh
- Chiều cao
- 1,96 m
- Quốc tịch
- Na Uy
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2034
- Người đại diện
- Rafaela Pimenta
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
290
Bàn thắng
255
Kiến tạo
51
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Manchester City | 35 | 27 | 8 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester City | 31 | 22 | 3 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester City | 31 | 27 | 4 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester City | 35 | 36 | 8 | 5 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 24 | 22 | 8 | 3 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 28 | 27 | 8 | 2 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 15 | 13 | 3 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Manchester City | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | EFL Cup | Manchester City | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Manchester City | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester City | 3 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester City | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 4 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Manchester City | 10 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Manchester City | 4 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Manchester City | 9 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester City | 9 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | UEFA Super Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Manchester City | 11 | 12 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Borussia Dortmund | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Borussia Dortmund | 8 | 10 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Fußballclub Red Bull Salzburg | 6 | 8 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Borussia Dortmund | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 57 | 1 | |
| 24/25 | 9 | 47 | 1 | |
| 23/24 | 9 | 46 | — | |
| 22/23 | 9 | 55 | — | |
| 21/22 | 9 | 30 | — | |
| 2020 | 17 | 18 | — | |
| 20/21 | 9 | 41 | — | |
| 2019 | 30 | 3 | — | |
| 2019 | 30 | 6 | — | |
| 2018 | 30 | 5 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 9 | 3 |
Norway
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
54
Bàn thắng
62
Mùa này
Số trận
9
Đá chính
9
Bàn thắng
9
Kiến tạo
0
Cú sút
34
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 60,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 Tr €
- 18 thg 12, 2016: €200k, Bryne
- 23 thg 12, 2017: €300k, Molde FK
- 10 thg 9, 2018: €2m, Molde FK
- 30 thg 12, 2018: €5m, Molde FK
- 3 thg 6, 2019: €5m, Salzburg
- 3 thg 9, 2019: €12m, Salzburg
- 7 thg 11, 2019: €30m, Salzburg
- 16 thg 12, 2019: €45m, Salzburg
- 11 thg 2, 2020: €60m, Dortmund
- 11 thg 3, 2020: €80m, Dortmund
- 8 thg 4, 2020: €72m, Dortmund
- 16 thg 9, 2020: €80m, Dortmund
- 26 thg 11, 2020: €100m, Dortmund
- 10 thg 2, 2021: €110m, Dortmund
- 9 thg 6, 2021: €130m, Dortmund
- 7 thg 10, 2021: €150m, Dortmund
- 3 thg 11, 2022: €170m, Manchester City
- 20 thg 6, 2023: €180m, Manchester City
- 1 thg 10, 2024: €200m, Manchester City
- 30 thg 5, 2025: €180m, Manchester City
- 9 thg 12, 2025: €200m, Manchester City
- 3 thg 6, 2026: €200m, Manchester City
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Erling Haaland đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Erling Haaland là Manchester City.
Erling Haaland mang áo số mấy?
- Erling Haaland mang áo số 9. Câu lạc bộ là Manchester City.
Erling Haaland chơi vị trí nào?
- Erling Haaland chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Erling Haaland bao nhiêu tuổi?
- Erling Haaland 26 tuổi, sinh ngày 21 tháng 7, 2000.
Giá trị thị trường của Erling Haaland là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Erling Haaland là 200,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Erling Haaland đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Erling Haaland đã thi đấu 290 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Erling Haaland đã ghi được 255 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Erling Haaland đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Erling Haaland đã thi đấu 54 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Na Uy. Erling Haaland đã ghi được 62 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Erling Haaland mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Erling Haaland là Na Uy.
Erling Haaland sinh ra ở đâu?
- Erling Haaland sinh ra tại Leeds, Anh.
Erling Haaland cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Erling Haaland là 1,96 m.
Erling Haaland thuận chân nào?
- Erling Haaland thuận chân trái.
Hợp đồng của Erling Haaland kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Erling Haaland có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2034.












