CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Jaume Costa
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 18 tháng 3, 1988
- Nơi sinh
- Valencia, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,71 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
11
Số trận
305
Bàn thắng
5
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | LaLiga | RCD Mallorca | 30 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | RCD Mallorca | 32 | 0 | 1 | 11 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | RCD Mallorca | 25 | 0 | 4 | 5 | 1 |
| 20/21 | LaLiga | Villarreal CF | 14 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Valencia CF | 19 | 0 | 1 | 2 | 1 |
| 18/19 | LaLiga | Villarreal CF | 21 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Villarreal CF | 30 | 0 | 0 | 15 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Villarreal CF | 31 | 1 | 3 | 14 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Villarreal CF | 18 | 1 | 1 | 8 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Villarreal CF | 30 | 1 | 3 | 12 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 4 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | RCD Mallorca | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | Villarreal CF | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Villarreal CF | 6 | 0 | 0 | 4 | 1 |
| 17/18 | Europa League | Villarreal CF | 5 | 0 | 1 | 3 | 1 |
| 16/17 | Europa League | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Villarreal CF | 8 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 11 | 42 | 1 | |
| 22/23 | 18 | 37 | — | |
| 21/22 | 18 | 36 | — | |
| 20/21 | 21 | 54 | 1 | |
| 19/20 | 3 | 44 | — | |
| 18/19 | 11 | 35 | 9 | |
| 17/18 | 11 | 40 | 8 | |
| 16/17 | 11 | 43 | — | |
| 15/16 | 11 | 31 | — | |
| 14/15 | 18 | 47 | 2 | |
| 13/14 | 18 | 37 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2017
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Jaume Costa từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Jaume Costa trước đây là RCD Mallorca.
Jaume Costa từng mang áo số mấy?
- Jaume Costa đã mang áo số 11 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là RCD Mallorca.
Jaume Costa từng chơi vị trí nào?
- Jaume Costa đã chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Jaume Costa bao nhiêu tuổi?
- Jaume Costa 38 tuổi, sinh ngày 18 tháng 3, 1988.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jaume Costa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jaume Costa là 9,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2017.
Jaume Costa đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jaume Costa đã thi đấu 305 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jaume Costa đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jaume Costa mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jaume Costa là Tây Ban Nha.
Jaume Costa sinh ra ở đâu?
- Jaume Costa sinh ra tại Valencia, Tây Ban Nha.
Jaume Costa cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jaume Costa là 1,71 m.
Jaume Costa từng thuận chân nào?
- Trước đây Jaume Costa thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.