CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Joselu
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
7 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 3, 1990
- Nơi sinh
- Stuttgart, Đức
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Người đại diện
- MRH Football Agency
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2024
Mùa giải
14
Số trận
388
Bàn thắng
116
Kiến tạo
33
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | LaLiga | Real Madrid | 34 | 10 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 34 | 16 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Deportivo Alavés | 37 | 14 | 5 | 0 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Deportivo Alavés | 37 | 11 | 3 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Deportivo Alavés | 36 | 11 | 3 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Newcastle United | 16 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Newcastle United | 30 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 20 | 5 | 1 | 7 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Stoke City | 22 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Hannover 96 | 30 | 8 | 4 | 4 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 24 | 9 | 2 | 3 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 25 | 5 | 2 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Newcastle United | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Deportivo de La Coruña | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Stoke City | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Hannover 96 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Real Madrid | 11 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Eintracht Frankfurt | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 14 | 52 | — | |
| 22/23 | 9 | 39 | 1 | |
| 21/22 | 9 | 39 | — | |
| 20/21 | 9 | 40 | — | |
| 19/20 | 9 | 38 | — | |
| 18/19 | 21 | 31 | — | |
| 17/18 | 21 | 36 | — | |
| 16/17 | 7 | 25 | — | |
| 15/16 | 11 | 36 | — | |
| 14/15 | 11 | 35 | — | |
| 13/14 | 9 | 43 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,2 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 10 tháng 6, 2021
- 6 thg 8, 2009: €800k, Celta de Vigo
- 26 thg 11, 2009: €900k, Celta de Vigo
- 5 thg 4, 2010: €1,40m, Celta de Vigo
- 10 thg 8, 2012: €7m, TSG Hoffenheim
- 13 thg 1, 2013: €6m, TSG Hoffenheim
- 30 thg 6, 2013: €4,50m, TSG Hoffenheim
- 5 thg 11, 2013: €3m, E. Frankfurt
- 10 thg 7, 2014: €5m, Hannover 96
- 4 thg 2, 2015: €6m, Hannover 96
- 1 thg 7, 2015: €6m, Stoke City
- 24 thg 1, 2017: €5m, Dep. La Coruña
- 5 thg 6, 2017: €3,50m, Dep. La Coruña
- 2 thg 1, 2018: €4m, Newcastle
- 20 thg 12, 2019: €5m, Alavés
- 5 thg 3, 2020: €7,50m, Alavés
- 8 thg 4, 2020: €6m, Alavés
- 8 thg 10, 2020: €5m, Alavés
- 5 thg 1, 2021: €4m, Alavés
- 10 thg 6, 2021: €8m, Alavés
- 13 thg 10, 2021: €6m, Alavés
- 3 thg 6, 2022: €5m, Alavés
- 7 thg 11, 2022: €6m, Espanyol
- 22 thg 12, 2023: €5m, Real Madrid
- 7 thg 6, 2024: €5m, Real Madrid
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Joselu từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Joselu trước đây là Real Madrid.
Joselu từng mang áo số mấy?
- Joselu đã mang áo số 14 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Real Madrid.
Joselu chơi vị trí nào?
- Joselu chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Joselu bao nhiêu tuổi?
- Joselu 36 tuổi, sinh ngày 27 tháng 3, 1990.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Joselu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Joselu là 5,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Joselu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Joselu là 8,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 6, 2021.
Joselu đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Joselu đã thi đấu 388 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Joselu đã ghi được 116 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Joselu mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Joselu là Tây Ban Nha.
Joselu sinh ra ở đâu?
- Joselu sinh ra tại Stuttgart, Đức.
Joselu cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Joselu là 1,91 m.
Joselu thuận chân nào?
- Joselu thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.