CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Kévin Gameiro
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 5, 1987
- Nơi sinh
- Senlis, Pháp
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Người đại diện
- Team Spirit Football
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
15
Số trận
472
Bàn thắng
151
Kiến tạo
49
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 27 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 34 | 10 | 1 | 1 | 1 |
| 21/22 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 35 | 11 | 4 | 0 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Valencia CF | 27 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Valencia CF | 29 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Valencia CF | 33 | 6 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Atlético de Madrid | 25 | 7 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Atlético de Madrid | 31 | 12 | 5 | 0 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Sevilla FC | 31 | 16 | 4 | 2 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Sevilla FC | 26 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Sevilla FC | 35 | 15 | 4 | 3 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 25 | 8 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Supercopa | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Valencia CF | 9 | 3 | 4 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Sevilla FC | 6 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Sevilla FC | 6 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Champions League | Valencia CF | 7 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Valencia CF | 8 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Valencia CF | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Atlético de Madrid | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Atlético de Madrid | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Atlético de Madrid | 9 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Sevilla FC | 9 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Sevilla FC | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2015 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Sevilla FC | 12 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Sevilla FC | 12 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Sevilla FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Paris Saint-Germain | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 23/24 | 9 | 29 | |
| 22/23 | 9 | 35 | |
| 21/22 | 9 | 35 | |
| 20/21 | 9 | 30 | |
| 19/20 | 9 | 40 | |
| 18/19 | 9 | 42 | |
| 17/18 | 21 | 53 | |
| 16/17 | 21 | 49 | |
| 15/16 | 9 | 52 | |
| 14/15 | 7 | 44 | |
| 13/14 | 18 | 51 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 16,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 32,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 7,5 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 27 tháng 10, 2016
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Kévin Gameiro từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Kévin Gameiro trước đây là RC Strasbourg Alsace.
Kévin Gameiro từng mang áo số mấy?
- Kévin Gameiro đã mang áo số 9 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là R. Strasbourg.
Kévin Gameiro từng chơi vị trí nào?
- Kévin Gameiro đã chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Kévin Gameiro bao nhiêu tuổi?
- Kévin Gameiro 39 tuổi, sinh ngày 9 tháng 5, 1987.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kévin Gameiro là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Kévin Gameiro là 25,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 10, 2016.
Kévin Gameiro đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Kévin Gameiro đã thi đấu 472 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Kévin Gameiro đã ghi được 151 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Kévin Gameiro mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Kévin Gameiro là Pháp.
Kévin Gameiro sinh ra ở đâu?
- Kévin Gameiro sinh ra tại Senlis, Pháp.
Kévin Gameiro cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Kévin Gameiro là 1,72 m.
Kévin Gameiro từng thuận chân nào?
- Kévin Gameiro từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.