CẦU THỦ
Đang thi đấu
Arnaut Danjuma
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 1, 1997
- Nơi sinh
- Lagos, Nigeria
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- PANTHERA
Trận tiếp theo
LaLiga
· Mestalla Stadium, Manises
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
191
Bàn thắng
39
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Valencia CF | 30 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Girona FC | 25 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Villarreal CF | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Everton FC | 14 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Villarreal CF | 10 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Tottenham Hotspur | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Villarreal CF | 23 | 10 | 3 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | AFC Bournemouth | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | JPL | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | JPL | Club Brugge KV | 12 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 12 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Valencia CF | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Girona FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Everton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Everton FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Girona FC | 7 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Villarreal CF | 11 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Club Brugge KV | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 41 | |
| 2024 | 9 | 3 | |
| 24/25 | 11 | 39 | |
| 2023 | 16 | 21 | |
| 23/24 | 10 | 31 | |
| 2023 | 10 | 1 | |
| 22/23 | 9 | 15 | |
| 21/22 | 15 | 34 | |
| 2021 | 10 | 3 | |
| 2019 | 47 | 1 | |
| 19/20 | 14 | 19 | |
| 18/19 | 47 | 15 | |
| 2017 | 11 | 2 | |
| 16/17 | 47 | 22 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 23,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 16,5 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 2,8 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 21 tháng 3, 2022
- 7 thg 12, 2015: €25k, PSV U19
- 18 thg 1, 2017: €75k, NEC Nijmegen
- 7 thg 6, 2017: €150k, NEC Nijmegen
- 26 thg 10, 2017: €400k, NEC Nijmegen
- 1 thg 3, 2018: €1m, NEC Nijmegen
- 29 thg 6, 2018: €1,50m, NEC Nijmegen
- 11 thg 9, 2018: €4m, Club Brugge
- 27 thg 12, 2018: €10m, Club Brugge
- 10 thg 6, 2019: €12m, Club Brugge
- 10 thg 12, 2019: €12m, Bournemouth
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, Bournemouth
- 15 thg 10, 2020: €10m, Bournemouth
- 10 thg 3, 2021: €12m, Bournemouth
- 30 thg 6, 2021: €15m, Bournemouth
- 13 thg 10, 2021: €25m, Villarreal
- 30 thg 12, 2021: €40m, Villarreal
- 21 thg 3, 2022: €50m, Villarreal
- 7 thg 11, 2022: €35m, Villarreal
- 16 thg 3, 2023: €27m, Tottenham
- 20 thg 6, 2023: €25m, Tottenham
- 9 thg 10, 2023: €20m, Everton
- 19 thg 12, 2023: €17m, Everton
- 27 thg 5, 2024: €13m, Everton
- 27 thg 12, 2024: €8m, Girona
- 21 thg 3, 2025: €5m, Girona
- 9 thg 6, 2025: €4m, Girona
- 12 thg 12, 2025: €4m, Valencia CF
- 5 thg 6, 2026: €3m, Valencia CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Arnaut Danjuma đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Arnaut Danjuma là Valencia CF.
Arnaut Danjuma mang áo số mấy?
- Arnaut Danjuma mang áo số 7. Câu lạc bộ là Valencia.
Arnaut Danjuma chơi vị trí nào?
- Arnaut Danjuma chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Arnaut Danjuma bao nhiêu tuổi?
- Arnaut Danjuma 29 tuổi, sinh ngày 31 tháng 1, 1997.
Giá trị thị trường của Arnaut Danjuma là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Arnaut Danjuma là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arnaut Danjuma là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Arnaut Danjuma là 50,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 3, 2022.
Arnaut Danjuma đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Arnaut Danjuma đã thi đấu 191 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Arnaut Danjuma đã ghi được 39 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Arnaut Danjuma đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Arnaut Danjuma đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Arnaut Danjuma đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Arnaut Danjuma mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Arnaut Danjuma là Hà Lan.
Arnaut Danjuma sinh ra ở đâu?
- Arnaut Danjuma sinh ra tại Lagos, Nigeria.
Arnaut Danjuma cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Arnaut Danjuma là 1,78 m.
Arnaut Danjuma thuận chân nào?
- Arnaut Danjuma thuận chân phải.
Hợp đồng của Arnaut Danjuma kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Arnaut Danjuma có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.