CẦU THỦ
Tự do
Denis Cheryshev
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
12 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 26 tháng 12, 1990
- Nơi sinh
- Nizhniy Novgorod, UdSSR
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Nga
- Người đại diện
- Eleven Talent Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
10
Số trận
183
Bàn thắng
16
Kiến tạo
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | LaLiga | Valencia CF | 16 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Valencia CF | 21 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Valencia CF | 24 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Valencia CF | 27 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Villarreal CF | 24 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Villarreal CF | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Valencia CF | 7 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Madrid | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Sevilla FC | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Valencia CF | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Champions League | Valencia CF | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Valencia CF | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Villarreal CF | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Villarreal CF | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Real Madrid | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 26 | 3 | — | |
| 2023 | 21 | 1 | — | |
| 21/22 | 17 | 35 | — | |
| 20/21 | 17 | 26 | 1 | |
| 19/20 | 11 | 35 | — | |
| 18/19 | 11 | 32 | — | |
| 17/18 | 7 | 35 | — | |
| 2016 | 24 | 9 | — | |
| 16/17 | 7 | 20 | — | |
| 2015 | 21 | 14 | — | |
| 14/15 | 17 | 43 | — | |
| 13/14 | 16 | 4 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 23 tháng 1, 2015
- 19 thg 8, 2012: €800k, Valencia CF
- 14 thg 9, 2012: €2m, Valencia CF
- 2 thg 12, 2012: €4m, Valencia CF
- 10 thg 1, 2013: €5m, Valencia CF
- 9 thg 5, 2013: €6,50m, Valencia CF
- 23 thg 1, 2014: €5m, Valencia CF
- 31 thg 3, 2014: €3m, Valencia CF
- 12 thg 10, 2014: €4m, Valencia CF
- 23 thg 1, 2015: €10m, Valencia CF
- 15 thg 7, 2016: €7m, Valencia CF
- 24 thg 1, 2017: €5m, Valencia CF
- 5 thg 6, 2017: €3m, Valencia CF
- 15 thg 7, 2018: €8m, Valencia CF
- 21 thg 12, 2018: €7m, Valencia CF
- 11 thg 6, 2019: €6m, Valencia CF
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Valencia CF
- 8 thg 10, 2020: €4m, Valencia CF
- 26 thg 5, 2021: €3,50m, Valencia CF
- 30 thg 12, 2021: €3m, Valencia CF
- 3 thg 6, 2022: €2,50m, Valencia CF
- 27 thg 9, 2022: €1,80m, Valencia CF
- 22 thg 12, 2022: €1,50m, Valencia CF
- 12 thg 6, 2023: €1m, Valencia CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Denis Cheryshev từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Denis Cheryshev trước đây là Valencia CF.
Denis Cheryshev từng mang áo số mấy?
- Denis Cheryshev đã mang áo số 26 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Panionios Athens.
Denis Cheryshev chơi vị trí nào?
- Denis Cheryshev chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Denis Cheryshev bao nhiêu tuổi?
- Denis Cheryshev 35 tuổi, sinh ngày 26 tháng 12, 1990.
Giá trị thị trường của Denis Cheryshev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Denis Cheryshev là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 12 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Denis Cheryshev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Denis Cheryshev là 10,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 1, 2015.
Denis Cheryshev đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Denis Cheryshev đã thi đấu 183 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Denis Cheryshev đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Denis Cheryshev mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Denis Cheryshev là Nga.
Denis Cheryshev sinh ra ở đâu?
- Denis Cheryshev sinh ra tại Nizhniy Novgorod, UdSSR.
Denis Cheryshev cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Denis Cheryshev là 1,79 m.
Denis Cheryshev thuận chân nào?
- Denis Cheryshev thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.