CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Diego López
Câu lạc bộ gần nhất
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 11, 1981
- Nơi sinh
- Paradela, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,96 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
11
Số trận
288
Trận giữ sạch lưới
76
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | LaLiga | Rayo Vallecano | 2 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 36 | 50 | 10 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 36 | 58 | 4 | 5 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 38 | 50 | 10 | 2 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 10 | 12 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 35 | 41 | 11 | 4 | 0 |
| 15/16 | Serie A | AC Milan | 8 | 14 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Serie A | AC Milan | 28 | 42 | 5 | 2 | 1 |
| 13/14 | LaLiga | Real Madrid | 36 | 36 | 16 | 0 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Real Madrid | 16 | 20 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Sevilla FC | 8 | 12 | 1 | 0 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 3 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 5 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Sevilla FC | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Europa League Qualifying | RCD Espanyol Barcelona | 6 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | RCD Espanyol Barcelona | 5 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Real Madrid | 6 | 9 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 22/23 | 13 | 35 | — | |
| 2021 | 13 | 1 | — | |
| 21/22 | 13 | 37 | 26 | |
| 19/20 | 13 | 52 | — | |
| 18/19 | 13 | 33 | — | |
| 17/18 | 13 | 34 | — | |
| 2016 | 1 | 2 | — | |
| 16/17 | 13 | 36 | — | |
| 15/16 | 1 | 24 | — | |
| 14/15 | 23 | 34 | — | |
| 13/14 | 25 | 58 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
16,0 Tr €
vào 22 tháng 7, 2009
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Diego López từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Diego López trước đây là Rayo Vallecano.
Diego López từng mang áo số mấy?
- Diego López đã mang áo số 13 trong mùa giải 22/23. Câu lạc bộ khi đó là Rayo Vallecano.
Diego López từng chơi vị trí nào?
- Diego López đã chơi ở vị trí Thủ môn.
Diego López bao nhiêu tuổi?
- Diego López 44 tuổi, sinh ngày 3 tháng 11, 1981.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Diego López là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Diego López là 16,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 7, 2009.
Diego López đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Diego López đã thi đấu 288 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Diego López đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Diego López mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Diego López là Tây Ban Nha.
Diego López sinh ra ở đâu?
- Diego López sinh ra tại Paradela, Tây Ban Nha.
Diego López cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Diego López là 1,96 m.
Diego López từng thuận chân nào?
- Diego López từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.