CẦU THỦ
Tự do
Iago Herrerín
Giá trị thị trường
50,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ gần nhất
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 1, 1988
- Nơi sinh
- Bilbao, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
9
Số trận
127
Trận giữ sạch lưới
43
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | LaLiga | Athletic Bilbao | 5 | 9 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Athletic Bilbao | 31 | 32 | 10 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Athletic Bilbao | 8 | 6 | 4 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | CD Leganés | 21 | 26 | 6 | 0 | 1 |
| 15/16 | LaLiga | Athletic Bilbao | 2 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Athletic Bilbao | 6 | 7 | 3 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 4 | 10 | 2 | 0 | 1 |
| 17/18 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | CD Leganés | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 6 | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 6 | 5 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | Athletic Bilbao | 10 | 13 | 3 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Athletic Bilbao | 4 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Athletic Bilbao | 5 | 10 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Athletic Bilbao | 12 | 19 | 3 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Athletic Bilbao | 4 | 3 | 3 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2023 | 23 | 4 | |
| 22/23 | 1 | 30 | |
| 20/21 | 25 | 5 | |
| 19/20 | 13 | 44 | |
| 18/19 | 13 | 31 | |
| 17/18 | 13 | 54 | |
| 16/17 | 13 | 23 | |
| 2016 | 13 | 12 | |
| 15/16 | 13 | 62 | |
| 14/15 | 13 | 53 | |
| 13/14 | 13 | 44 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 21 tháng 12, 2018
- 22 thg 7, 2009: €100k, Bilbao Athletic
- 2 thg 12, 2012: €400k, CD Numancia
- 4 thg 6, 2013: €600k, CD Numancia
- 25 thg 7, 2013: €600k, Athletic Club
- 23 thg 1, 2014: €1m, Athletic Club
- 1 thg 7, 2015: €2m, Athletic Club
- 15 thg 7, 2016: €2,50m, Athletic Club
- 24 thg 1, 2017: €2,50m, CD Leganés
- 5 thg 6, 2017: €3m, CD Leganés
- 1 thg 1, 2018: €3m, Athletic Club
- 21 thg 12, 2018: €4m, Athletic Club
- 20 thg 12, 2019: €3,50m, Athletic Club
- 8 thg 4, 2020: €2,80m, Athletic Club
- 8 thg 10, 2020: €2m, Athletic Club
- 5 thg 1, 2021: €1,80m, Athletic Club
- 10 thg 6, 2021: €1m, Athletic Club
- 6 thg 1, 2022: €800k, Al-Raed
- 30 thg 6, 2022: €500k, Al-Raed
- 7 thg 11, 2022: €500k, Valencia
- 29 thg 9, 2023: €400k, AEK Larnaca
- 28 thg 12, 2023: €300k, AEK Larnaca
- 26 thg 3, 2024: €200k, AEK Larnaca
- 17 thg 5, 2024: €150k, AEK Larnaca
- 14 thg 10, 2024: €100k, Sestao River
- 25 thg 6, 2025: €50k, Sestao River
- 18 thg 12, 2025: €50k, Olym. Charleroi
- 4 thg 6, 2026: €50k, Asociación Deportivo Pasto
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Iago Herrerín từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Iago Herrerín trước đây là Asociación Deportivo Pasto.
Iago Herrerín từng mang áo số mấy?
- Iago Herrerín đã mang áo số 23 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là AEK Larnaca.
Iago Herrerín chơi vị trí nào?
- Iago Herrerín chơi ở vị trí Thủ môn.
Iago Herrerín bao nhiêu tuổi?
- Iago Herrerín 38 tuổi, sinh ngày 25 tháng 1, 1988.
Giá trị thị trường của Iago Herrerín là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Iago Herrerín là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Iago Herrerín là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Iago Herrerín là 4,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 12, 2018.
Iago Herrerín đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Iago Herrerín đã thi đấu 127 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Iago Herrerín đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Iago Herrerín mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Iago Herrerín là Tây Ban Nha.
Iago Herrerín sinh ra ở đâu?
- Iago Herrerín sinh ra tại Bilbao, Tây Ban Nha.
Iago Herrerín cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Iago Herrerín là 1,87 m.
Iago Herrerín thuận chân nào?
- Iago Herrerín thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.