CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Javi Fuego
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 1, 1984
- Nơi sinh
- Pola de Siero, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 18/19
Mùa giải
8
Số trận
228
Bàn thắng
6
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | LaLiga | Villarreal CF | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 17 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Villarreal CF | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 31 | 1 | 0 | 10 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Valencia CF | 26 | 0 | 0 | 12 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Valencia CF | 35 | 3 | 1 | 10 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Valencia CF | 28 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Rayo Vallecano | 36 | 0 | 1 | 14 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Europa League | Villarreal CF | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Valencia CF | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Valencia CF | 4 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Valencia CF | 10 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 20/21 | 18 | 3 | — | |
| 2018 | 19 | 16 | — | |
| 18/19 | 18 | 15 | — | |
| 17/18 | 18 | 21 | — | |
| 16/17 | 18 | 36 | — | |
| 15/16 | 18 | 42 | 7 | |
| 14/15 | 18 | 39 | 1 | |
| 13/14 | 15 | 51 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Javi Fuego từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Javi Fuego trước đây là Villarreal CF.
Javi Fuego từng mang áo số mấy?
- Javi Fuego đã mang áo số 18 trong mùa giải 20/21. Câu lạc bộ khi đó là Sporting Gijón.
Javi Fuego từng chơi vị trí nào?
- Javi Fuego đã chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Javi Fuego bao nhiêu tuổi?
- Javi Fuego 42 tuổi, sinh ngày 4 tháng 1, 1984.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Javi Fuego là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Javi Fuego là 7,5 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Javi Fuego đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Javi Fuego đã thi đấu 228 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Javi Fuego đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Javi Fuego mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Javi Fuego là Tây Ban Nha.
Javi Fuego sinh ra ở đâu?
- Javi Fuego sinh ra tại Pola de Siero, Tây Ban Nha.
Javi Fuego cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Javi Fuego là 1,82 m.
Javi Fuego từng thuận chân nào?
- Javi Fuego từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.