CẦU THỦ
Tự do
Juan Bernat
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
21 tháng 10, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 1 tháng 3, 1993
- Nơi sinh
- Cullera, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,70 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Người đại diện
- Wasserman
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
16
Số trận
324
Bàn thắng
15
Kiến tạo
32
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | Getafe CF | 14 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Villarreal CF | 10 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 28 | 1 | 4 | 1 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 15 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 18 | 0 | 5 | 5 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 25 | 1 | 2 | 6 | 1 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayern Munich | 11 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayern Munich | 18 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayern Munich | 16 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | Bayern Munich | 31 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Valencia CF | 32 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Valencia CF | 12 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Getafe CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Valencia CF | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Paris Saint-Germain | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Paris Saint-Germain | 10 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Paris Saint-Germain | 8 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayern Munich | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Bayern Munich | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Bayern Munich | 12 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Valencia CF | 13 | 1 | 2 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 14 | 16 | |
| 24/25 | 12 | 21 | |
| 23/24 | 14 | 8 | |
| 22/23 | 14 | 44 | |
| 21/22 | 14 | 22 | |
| 2020 | 14 | 3 | |
| 19/20 | 14 | 31 | |
| 2018 | 14 | 2 | |
| 18/19 | 14 | 33 | |
| 17/18 | 14 | 25 | |
| 16/17 | 18 | 45 | |
| 15/16 | 18 | 36 | |
| 14/15 | 18 | 52 | |
| 13/14 | 14 | 52 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 24 thg 8, 2011: €500k, Valencia B
- 7 thg 8, 2012: €1m, Valencia B
- 11 thg 1, 2013: €1,50m, Valencia B
- 5 thg 2, 2013: €3m, Valencia B
- 12 thg 6, 2013: €2m, Valencia B
- 25 thg 7, 2013: €3m, Valencia
- 23 thg 1, 2014: €4m, Valencia
- 10 thg 7, 2014: €8m, Bayern Munich
- 21 thg 8, 2014: €10m, Bayern Munich
- 4 thg 2, 2015: €15m, Bayern Munich
- 1 thg 7, 2015: €20m, Bayern Munich
- 15 thg 2, 2016: €18m, Bayern Munich
- 7 thg 2, 2017: €16m, Bayern Munich
- 28 thg 12, 2017: €12m, Bayern Munich
- 24 thg 10, 2018: €10m, PSG
- 17 thg 12, 2018: €12m, PSG
- 7 thg 3, 2019: €15m, PSG
- 19 thg 12, 2019: €20m, PSG
- 8 thg 4, 2020: €16m, PSG
- 8 thg 10, 2021: €13m, PSG
- 16 thg 12, 2021: €12m, PSG
- 27 thg 6, 2023: €10m, PSG
- 27 thg 12, 2023: €6m, Benfica
- 8 thg 3, 2024: €5m, Benfica
- 6 thg 6, 2024: €4m, Benfica
- 27 thg 12, 2024: €2,50m, Villarreal
- 9 thg 6, 2025: €2m, Getafe CF
- 21 thg 10, 2025: €1,50m, Without Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Juan Bernat từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Juan Bernat trước đây là Getafe CF.
Juan Bernat từng mang áo số mấy?
- Juan Bernat đã mang áo số 14 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là Getafe.
Juan Bernat chơi vị trí nào?
- Juan Bernat chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Juan Bernat bao nhiêu tuổi?
- Juan Bernat 33 tuổi, sinh ngày 1 tháng 3, 1993.
Giá trị thị trường của Juan Bernat là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Juan Bernat là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 10, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Juan Bernat là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Juan Bernat là 20,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Juan Bernat đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Juan Bernat đã thi đấu 324 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Juan Bernat đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Juan Bernat đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Juan Bernat đã thi đấu 11 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Juan Bernat đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Juan Bernat mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Juan Bernat là Tây Ban Nha.
Juan Bernat sinh ra ở đâu?
- Juan Bernat sinh ra tại Cullera, Tây Ban Nha.
Juan Bernat cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Juan Bernat là 1,70 m.
Juan Bernat thuận chân nào?
- Juan Bernat thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.