CẦU THỦ
Tự do
Paco Alcácer
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
12 tháng 10, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 8, 1993
- Nơi sinh
- Torrent, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
12
Số trận
280
Bàn thắng
95
Kiến tạo
35
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | LaLiga | Villarreal CF | 18 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Villarreal CF | 27 | 6 | 4 | 0 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Villarreal CF | 13 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 11 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 26 | 18 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | FC Barcelona | 17 | 4 | 4 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | FC Barcelona | 20 | 6 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Valencia CF | 34 | 13 | 6 | 2 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Valencia CF | 23 | 6 | 2 | 5 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Getafe CF | 20 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | FC Barcelona | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Getafe CF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | Villarreal CF | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Villarreal CF | 10 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Borussia Dortmund | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Barcelona | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Barcelona | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Valencia CF | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Valencia CF | 11 | 7 | 1 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 21/22 | 9 | 39 | — | |
| 2020 | 17 | 15 | — | |
| 20/21 | 17 | 43 | — | |
| 19/20 | 9 | 20 | — | |
| 18/19 | 9 | 35 | — | |
| 17/18 | 17 | 43 | — | |
| 2016 | 9 | 1 | — | |
| 16/17 | 17 | 55 | — | |
| 15/16 | 9 | 50 | 11 | |
| 14/15 | 9 | 36 | — | |
| 13/14 | 16 | 45 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 2 tháng 10, 2019
- 7 thg 8, 2012: €2,50m, Villarreal CF
- 11 thg 1, 2013: €2m, Villarreal CF
- 25 thg 7, 2013: €3m, Villarreal CF
- 3 thg 3, 2014: €6m, Villarreal CF
- 20 thg 7, 2014: €12m, Villarreal CF
- 22 thg 10, 2014: €20m, Villarreal CF
- 22 thg 11, 2015: €25m, Villarreal CF
- 24 thg 1, 2017: €20m, Villarreal CF
- 5 thg 6, 2017: €18m, Villarreal CF
- 22 thg 3, 2018: €15m, Villarreal CF
- 22 thg 10, 2018: €30m, Villarreal CF
- 18 thg 12, 2018: €40m, Villarreal CF
- 5 thg 6, 2019: €37m, Villarreal CF
- 2 thg 10, 2019: €50m, Villarreal CF
- 17 thg 12, 2019: €42m, Villarreal CF
- 5 thg 3, 2020: €35m, Villarreal CF
- 8 thg 4, 2020: €28m, Villarreal CF
- 8 thg 10, 2020: €25m, Villarreal CF
- 19 thg 3, 2021: €22m, Villarreal CF
- 13 thg 10, 2021: €15m, Villarreal CF
- 30 thg 12, 2021: €12m, Villarreal CF
- 3 thg 6, 2022: €9m, Villarreal CF
- 15 thg 12, 2022: €8m, Villarreal CF
- 31 thg 5, 2023: €7,50m, Villarreal CF
- 12 thg 10, 2023: €7m, Villarreal CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Paco Alcácer từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Paco Alcácer trước đây là Villarreal CF.
Paco Alcácer từng mang áo số mấy?
- Paco Alcácer đã mang áo số 9 trong mùa giải 21/22. Câu lạc bộ khi đó là Villarreal.
Paco Alcácer chơi vị trí nào?
- Paco Alcácer chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Paco Alcácer bao nhiêu tuổi?
- Paco Alcácer 33 tuổi, sinh ngày 30 tháng 8, 1993.
Giá trị thị trường của Paco Alcácer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Paco Alcácer là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 12 tháng 10, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paco Alcácer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Paco Alcácer là 50,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 10, 2019.
Paco Alcácer đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Paco Alcácer đã thi đấu 280 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Paco Alcácer đã ghi được 95 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Paco Alcácer mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Paco Alcácer là Tây Ban Nha.
Paco Alcácer sinh ra ở đâu?
- Paco Alcácer sinh ra tại Torrent, Tây Ban Nha.
Paco Alcácer cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Paco Alcácer là 1,75 m.
Paco Alcácer thuận chân nào?
- Paco Alcácer thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.