CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Samu Castillejo
Giá trị thị trường
600,0 N €
5 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 18 tháng 1, 1995
- Nơi sinh
- Málaga, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
13
Số trận
324
Bàn thắng
26
Kiến tạo
34
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Serie A | US Sassuolo | 17 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Valencia CF | 25 | 4 | 0 | 7 | 0 |
| 21/22 | Serie A | AC Milan | 5 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Serie A | AC Milan | 28 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 19/20 | Serie A | AC Milan | 22 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| 18/19 | Serie A | AC Milan | 31 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Villarreal CF | 30 | 6 | 7 | 4 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Villarreal CF | 33 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Villarreal CF | 28 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Málaga CF | 34 | 1 | 5 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Italy Cup | US Sassuolo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | AC Milan | 3 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 2019 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | AC Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Villarreal CF | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Málaga CF | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | AC Milan | 10 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | AC Milan | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | AC Milan | 4 | 0 | 2 | 0 | 1 |
| 17/18 | Europa League | Villarreal CF | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Villarreal CF | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Villarreal CF | 13 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 23/24 | 20 | 27 | |
| 22/23 | 11 | 31 | |
| 21/22 | 7 | 24 | |
| 20/21 | 7 | 50 | |
| 19/20 | 7 | 32 | |
| 18/19 | 7 | 47 | |
| 17/18 | 10 | 39 | |
| 16/17 | 19 | 46 | |
| 15/16 | 19 | 53 | |
| 14/15 | 29 | 42 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 21,3 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
18,0 Tr €
vào 12 tháng 10, 2018
- 14 thg 8, 2014: €500k, Málaga CF
- 23 thg 1, 2015: €2,50m, Málaga CF
- 9 thg 4, 2015: €3m, Málaga CF
- 1 thg 7, 2015: €7,50m, Villarreal
- 22 thg 2, 2016: €5m, Villarreal
- 27 thg 10, 2016: €6m, Villarreal
- 24 thg 1, 2017: €7m, Villarreal
- 22 thg 3, 2018: €10m, Villarreal
- 30 thg 5, 2018: €15m, Villarreal
- 12 thg 10, 2018: €18m, AC Milan
- 8 thg 10, 2019: €15m, AC Milan
- 12 thg 12, 2019: €14m, AC Milan
- 8 thg 4, 2020: €11m, AC Milan
- 25 thg 8, 2020: €13m, AC Milan
- 23 thg 3, 2021: €10m, AC Milan
- 3 thg 6, 2021: €8m, AC Milan
- 14 thg 10, 2021: €5,50m, AC Milan
- 15 thg 3, 2022: €4,50m, AC Milan
- 7 thg 6, 2022: €4m, AC Milan
- 23 thg 9, 2022: €6m, Valencia
- 7 thg 11, 2022: €8m, Valencia
- 13 thg 6, 2023: €6m, Valencia
- 11 thg 10, 2023: €3m, US Sassuolo
- 20 thg 12, 2023: €1,70m, US Sassuolo
- 12 thg 3, 2024: €1m, US Sassuolo
- 5 thg 6, 2024: €600k, US Sassuolo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Samu Castillejo từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Samu Castillejo trước đây là US Sassuolo.
Samu Castillejo từng mang áo số mấy?
- Samu Castillejo đã mang áo số 20 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là Sassuolo.
Samu Castillejo chơi vị trí nào?
- Samu Castillejo chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Samu Castillejo bao nhiêu tuổi?
- Samu Castillejo 31 tuổi, sinh ngày 18 tháng 1, 1995.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Samu Castillejo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Samu Castillejo là 600,0 N €, vào ngày 5 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Samu Castillejo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Samu Castillejo là 18,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 10, 2018.
Samu Castillejo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Samu Castillejo đã thi đấu 324 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Samu Castillejo đã ghi được 26 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Samu Castillejo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Samu Castillejo là Tây Ban Nha.
Samu Castillejo sinh ra ở đâu?
- Samu Castillejo sinh ra tại Málaga, Tây Ban Nha.
Samu Castillejo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Samu Castillejo là 1,82 m.
Samu Castillejo thuận chân nào?
- Samu Castillejo thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.