CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Sergi Guardiola
Giá trị thị trường
800,0 N €
7 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 29 tháng 5, 1991
- Nơi sinh
- Manacor, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Người đại diện
- JV SPORTS
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
7
Số trận
202
Bàn thắng
27
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | Rayo Vallecano | 16 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Cádiz CF | 22 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Cádiz CF | 17 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Valladolid CF | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Rayo Vallecano | 32 | 8 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Valladolid CF | 29 | 1 | 3 | 5 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Valladolid CF | 35 | 8 | 2 | 6 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Valladolid CF | 17 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Getafe CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Cádiz CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Valladolid CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Valladolid CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Valladolid CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Getafe CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 14 | 1 | |
| 24/25 | 12 | 38 | |
| 2023 | 19 | 18 | |
| 23/24 | 19 | 35 | |
| 22/23 | 16 | 19 | |
| 21/22 | 16 | 41 | |
| 20/21 | 7 | 36 | |
| 2019 | 12 | 17 | |
| 19/20 | 7 | 37 | |
| 2018 | 14 | 5 | |
| 2017 | 14 | 2 | |
| 2016 | 17 | 1 | |
| 2015 | 15 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 12 tháng 7, 2018
- 1 thg 7, 2015: €300k, Alcorcón
- 20 thg 11, 2015: €200k, Alcorcón
- 1 thg 8, 2016: €250k, Granada B
- 2 thg 2, 2017: €250k, Real Murcia
- 17 thg 8, 2017: €300k, Córdoba CF
- 1 thg 1, 2018: €900k, Córdoba CF
- 2 thg 3, 2018: €1m, Córdoba CF
- 28 thg 3, 2018: €2m, Córdoba CF
- 12 thg 7, 2018: €7,50m, Getafe
- 31 thg 10, 2018: €5m, Getafe
- 21 thg 12, 2018: €3m, Getafe
- 28 thg 2, 2019: €5m, Real Valladolid
- 20 thg 12, 2019: €3m, Real Valladolid
- 6 thg 3, 2020: €6m, Real Valladolid
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Real Valladolid
- 8 thg 10, 2020: €5m, Real Valladolid
- 5 thg 1, 2021: €4m, Real Valladolid
- 10 thg 6, 2021: €3m, Real Valladolid
- 30 thg 12, 2021: €3m, Rayo Vallecano
- 7 thg 11, 2022: €2,50m, Real Valladolid
- 13 thg 6, 2023: €2m, Cádiz CF
- 13 thg 10, 2023: €1,50m, Cádiz CF
- 22 thg 12, 2023: €1m, Cádiz CF
- 21 thg 3, 2024: €900k, Cádiz CF
- 7 thg 6, 2024: €800k, Cádiz CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Sergi Guardiola từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Sergi Guardiola trước đây là Rayo Vallecano.
Sergi Guardiola từng mang áo số mấy?
- Sergi Guardiola đã mang áo số 14 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là Córdoba CF.
Sergi Guardiola chơi vị trí nào?
- Sergi Guardiola chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Sergi Guardiola bao nhiêu tuổi?
- Sergi Guardiola 35 tuổi, sinh ngày 29 tháng 5, 1991.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Sergi Guardiola là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Sergi Guardiola là 800,0 N €, vào ngày 7 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sergi Guardiola là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Sergi Guardiola là 7,5 Tr €, vào ngày 12 tháng 7, 2018.
Sergi Guardiola đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Sergi Guardiola đã thi đấu 202 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Sergi Guardiola đã ghi được 27 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Sergi Guardiola mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Sergi Guardiola là Tây Ban Nha.
Sergi Guardiola sinh ra ở đâu?
- Sergi Guardiola sinh ra tại Manacor, Tây Ban Nha.
Sergi Guardiola cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Sergi Guardiola là 1,85 m.
Sergi Guardiola thuận chân nào?
- Sergi Guardiola thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.