Union Berlin
Elversberg
Stadion An der Alten Försterei, BerlinThứ 7, 10 thg 10 · 20:30
FCUHòaELV
Diễn biến sẽ cập nhật ngay khi trận đấu bắt đầu.
Chưa có bình luận.
Đội hình thường được xác nhận khoảng một tiếng trước giờ bóng lăn. Hai đội chưa công bố gì.
Thống kê xuất hiện khi trận đấu đã diễn ra.
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Champions League | 4 | 4 | 0 | 0 | 9 | 2 | +7 | 12 | |
| 2 Champions League | 4 | 3 | 1 | 0 | 14 | 2 | +12 | 10 | |
| 3 Champions League | 4 | 3 | 1 | 0 | 12 | 3 | +9 | 10 | |
| 4 Champions League | 4 | 2 | 1 | 1 | 11 | 6 | +5 | 7 | |
| 5 Europa League | 4 | 2 | 1 | 1 | 10 | 5 | +5 | 7 | |
| 6 Europa League | 4 | 2 | 1 | 1 | 10 | 6 | +4 | 7 | |
| 7 Conference League qualifying | 4 | 2 | 1 | 1 | 8 | 7 | +1 | 7 | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 8 | 8 | 0 | 7 | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | 9 | 5 | +4 | 6 | |
| 10 | 4 | 1 | 2 | 1 | 9 | 10 | -1 | 5 | |
| 11 | 4 | 1 | 2 | 1 | 3 | 4 | -1 | 5 | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 5 | -2 | 4 | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | 6 | 9 | -3 | 4 | |
| 14 | 4 | 1 | 0 | 3 | 7 | 10 | -3 | 3 | |
| 15 | 4 | 1 | 0 | 3 | 6 | 9 | -3 | 3 | |
| 16 Relegation playoff | 4 | 1 | 0 | 3 | 2 | 13 | -11 | 3 | |
| 17 Relegation | 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 17 | -13 | 1 | |
| 18 Relegation | 4 | 0 | 0 | 4 | 6 | 16 | -10 | 0 |
Vòng tiếp theo
- Champions League
- Europa League
- Conference League qualifying
- Relegation playoff
- Relegation
Union Berlin · Các lần chạm trán trước đây giữa hai đội.
Chưa có dữ liệu đối đầu lịch sử.
Trận gần nhất xếp trước.
Union Berlin
WLLLD
- RIJE1-0
- MUN0-7
- S041-3
- B040-4
- SGE3-3
Elversberg
WLDLW
- TSG3-2
- SVW1-2
- S040-0
- MUN1-2
- BMG4-3
- Giải đấu
- Bundesliga
- Sân vận động
- Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Câu hỏi thường gặp
Phong độ gần đây của 1. FC Union Berlin như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, 1. FC Union Berlin đã thắng 1, hòa 1 và thua 3.
Phong độ gần đây của SV Elversberg như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, SV Elversberg đã thắng 2, hòa 1 và thua 2.
Ra mắt tại đây
Union Berlin1 / 30
Linus Güther
Cầu thủ trong đội hình có mùa giải chuyên nghiệp đầu tiên được ghi nhận tại câu lạc bộ này, khi 21 tuổi trở xuống.
Số áo
Union Berlin
1Frederik Rönnow3Andrik Markgraf4Diogo Leite5Danilho Doekhi6Aljoscha Kemlein7Oliver Burke8Rani Khedira9Livan Burcu10Ilyas Ansah11Woo-yeong Jeong13András Schäfer14Leopold Querfeld15Tom Rothe17David Preu18Josip Juranovic19Janik Haberer21Tim Skarke23Andrej Ilic24Robert Skov25Carl Klaus27Marin Ljubicic28Christopher Trimmel30Dmytro Bogdanov31Matheo Raab33Alex Král34Stanley Nsoki39Derrick Köhn
Dữ liệu trận đấu cập nhật tự động. Giờ thi đấu hiển thị theo múi giờ của ấn bản này.