Sporting
LASK Linz
Estádio José Alvalade, LisbonThứ 5, 22 thg 10 · 02:00
12.8%8.7%
SCPHòaLAS
Diễn biến sẽ cập nhật ngay khi trận đấu bắt đầu.
Chưa có bình luận.
Đội hình thường được xác nhận khoảng một tiếng trước giờ bóng lăn. Hai đội chưa công bố gì.
Thống kê xuất hiện khi trận đấu đã diễn ra.
Sporting · Các lần chạm trán trước đây giữa hai đội.
- L1-4
- L0-3
- W2-1
Trận gần nhất xếp trước.
Sporting
WWDDW
- RCL2-0
- SCB3-1
- FCA2-2
- FCF1-1
- GAL3-1
LASK Linz
WLLWD
- ALU4-0
- LIV3-6
- VIE0-2
- FVI2-1
- HAR3-3
- Giải đấu
- Champions League
- Sân vận động
- Estádio José Alvalade, Lisbon
Câu hỏi thường gặp
Phong độ gần đây của Sporting CP như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Sporting CP đã thắng 3, hòa 2 và thua 0.
Phong độ gần đây của LASK Linz như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, LASK Linz đã thắng 2, hòa 1 và thua 2.
Thành tích đối đầu trực tiếp giữa Sporting CP và LASK Linz là gì?
- Trong các lần đối đầu mà chúng tôi có dữ liệu, hai đội đã gặp nhau 3 lần. Sporting CP đã thắng 1 trận, LASK Linz đã thắng 2 trận, và 0 trận hòa.
Giá trị đội hình
Sporting
€485m
9.6×
LASK Linz
€50m
Tuổi trung bình25.0 · 24.3
Cầu thủ nước ngoài60% · 69%
Giá trị thị trường của Transfermarkt cho đội hình hiện tại.
Ra mắt tại đây
Sporting8 / 41
Salvador Blopa · Chris Grombahi · Flávio Gonçalves · João Muniz · Rayan Lucas · Eduardo Felicíssimo
Cầu thủ trong đội hình có mùa giải chuyên nghiệp đầu tiên được ghi nhận tại câu lạc bộ này, khi 21 tuổi trở xuống.
Số áo
Sporting
1Rui Silva2Matheus Reis5Hidemasa Morita6Zeno Debast7Geovany Quenda8Pedro Gonçalves10Geny Catamo12João Virgínia13Georgios Vagiannidis14Giorgi Kochorashvili17Francisco Trincão20Maxi Araújo22Iván Fresneda25Gonçalo Inácio26Ousmane Diomande28Rodrigo Ribeiro41Diego Callai42Morten Hjulmand45David Moreira52João Simões58Flávio Gonçalves70Salvador Blopa72Eduardo Quaresma73Eduardo Felicíssimo78Mauro Couto89Fotis Ioannidis90Rafael Nel97Luis Suárez
LASK Linz
1Lukas Jungwirth2George Bello4Ismaila Coulibaly6Melayro Bogarde7Samuel Adeniran8Moses Usor9Krystof Danek10Sasa Kalajdzic11Maximilian Entrup13Adetunji Rasaq Adeshina16Andrés Andrade20Kasper Jørgensen27Christoph Lang29Florian Flecker30Sascha Horvath33Tobias Schützenauer38Armin Haider41Emmanuel Michael43João Tornich44Lukas Kacavenda48Modou Kéba Cissé52Cheikne Kébé
Dữ liệu trận đấu cập nhật tự động. Giờ thi đấu hiển thị theo múi giờ của ấn bản này.