Real Madrid
RB Leipzig
Santiago Bernabéu, MadridThứ 5, 22 thg 10 · 02:00
10.0%
RMAHòaRBL
Diễn biến sẽ cập nhật ngay khi trận đấu bắt đầu.
Chưa có bình luận.
Đội hình thường được xác nhận khoảng một tiếng trước giờ bóng lăn. Hai đội chưa công bố gì.
Thống kê xuất hiện khi trận đấu đã diễn ra.
Real Madrid · Các lần chạm trán trước đây giữa hai đội.
- D1-1
- W1-0
- L2-3
- W2-0
Trận gần nhất xếp trước.
Real Madrid
WWWLW
- SEV4-1
- ROMA4-3
- VIL1-0
- ATM1-2
- ELC3-2
RB Leipzig
LWWLW
- MUN1-6
- PSV1-0
- SGE6-0
- B040-2
- HSV5-0
- Giải đấu
- Champions League
- Sân vận động
- Santiago Bernabéu, Madrid
Câu hỏi thường gặp
Phong độ gần đây của Real Madrid như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Real Madrid đã thắng 4, hòa 0 và thua 1.
Phong độ gần đây của RB Leipzig như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, RB Leipzig đã thắng 3, hòa 0 và thua 2.
Thành tích đối đầu trực tiếp giữa Real Madrid và RB Leipzig là gì?
- Trong các lần đối đầu mà chúng tôi có dữ liệu, hai đội đã gặp nhau 4 lần. Real Madrid đã thắng 2 trận, RB Leipzig đã thắng 1 trận, và 1 trận hòa.
Giá trị đội hình
Real Madrid
€1.26b
2.2×
RB Leipzig
€578m
Tuổi trung bình25.5 · 23.9
Cầu thủ nước ngoài67% · 67%
Giá trị thị trường của Transfermarkt cho đội hình hiện tại.
Ra mắt tại đây
Real Madrid11 / 44
Álvaro Leiva · Fran González · Diego Aguado · Manuel Ángel · Daniel Yáñez · Jorge Cestero
RB Leipzig1 / 36
Samba Konaté
Cầu thủ trong đội hình có mùa giải chuyên nghiệp đầu tiên được ghi nhận tại câu lạc bộ này, khi 21 tuổi trở xuống.
Số áo
Real Madrid
1Thibaut Courtois2Daniel Carvajal3Éder Militão4David Alaba5Jude Bellingham6Eduardo Camavinga7Vinicius Junior8Federico Valverde10Kylian Mbappé11Rodrygo12Trent Alexander-Arnold13Andriy Lunin14Aurélien Tchouaméni15Arda Güler16Gonzalo García17Raúl Asencio18Álvaro Carreras19Dani Ceballos20Fran García21Brahim Díaz22Antonio Rüdiger23Ferland Mendy24Dean Huijsen26Fran González27Diego Aguado28Jorge Cestero29Javi Navarro30Franco Mastantuono35David Jiménez36Joan Martínez41Jesús Fortea43Sergio Mestre45Thiago Pitarch
RB Leipzig
1Péter Gulácsi4Willi Orbán5El Chadaille Bitshiabu6Ezechiel Banzuzi7Antonio Nusa9Johan Bakayoko11Conrad Harder13Nicolas Seiwald14Christoph Baumgartner16Lukas Klostermann17Ridle Baku19Kosta Nedeljkovic20Assan Ouédraogo22David Raum23Castello Lukeba24Xaver Schlager25Leopold Zingerle26Maarten Vandevoordt27Tidiam Gomis33Andrija Maksimovic35Max Finkgräfe40Rômulo49Yan Diomande
Dữ liệu trận đấu cập nhật tự động. Giờ thi đấu hiển thị theo múi giờ của ấn bản này.