Lens
Sporting
Stade Bollaert-Delelis, LensThứ 3, 13 thg 10 · 23:45
RCLHòaSCP
Diễn biến sẽ cập nhật ngay khi trận đấu bắt đầu.
Chưa có bình luận.
Đội hình thường được xác nhận khoảng một tiếng trước giờ bóng lăn. Hai đội chưa công bố gì.
Thống kê xuất hiện khi trận đấu đã diễn ra.
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 1 | +5 | 3 | |
| 2 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 0 | +5 | 3 | |
| 3 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 1 | +4 | 3 | |
| 4 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | +4 | 3 | |
| 5 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 6 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 7 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 8 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 3 | |
| 9 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 10 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 12 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 13 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 14 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 15 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 3 | |
| 16 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 3 | |
| 17 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | |
| 18 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | |
| 19 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | |
| 20 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | |
| 21 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | -1 | 0 | |
| 22 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | -1 | 0 | |
| 23 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | -1 | 0 | |
| 24 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | -1 | 0 | |
| 25 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | -1 | 0 | |
| 26 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | -1 | 0 | |
| 27 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| 28 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| 29 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | -2 | 0 | |
| 30 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | -2 | 0 | |
| 31 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | -2 | 0 | |
| 32 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 4 | -3 | 0 | |
| 33 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 5 | -4 | 0 | |
| 34 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | -4 | 0 | |
| 35 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 6 | -5 | 0 | |
| 36 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 5 | -5 | 0 |
Vòng tiếp theo
- Qualifies for round of 16
- Knockout phase playoffs - seeded
- Knockout phase playoffs - unseeded
- Eliminated
Lens · Các lần chạm trán trước đây giữa hai đội.
Chưa có dữ liệu đối đầu lịch sử.
Trận gần nhất xếp trước.
Lens
LDWLL
- MON1-2
- MNS2-2
- SLP3-2
- LOR0-1
- STR1-2
Sporting
DDWWW
- FCA2-2
- FCF1-1
- GAL3-1
- CDN2-0
- RAFC4-0
- Giải đấu
- Champions League
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
Câu hỏi thường gặp
Phong độ gần đây của Lens như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Lens đã thắng 1, hòa 1 và thua 3.
Phong độ gần đây của Sporting CP như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Sporting CP đã thắng 3, hòa 2 và thua 0.
Giá trị đội hình
Lens
€239m
2.0×
Sporting
€485m
Tuổi trung bình24.9 · 25.0
Cầu thủ nước ngoài50% · 60%
Giá trị thị trường của Transfermarkt cho đội hình hiện tại.
Ra mắt tại đây
Lens1 / 30
Mezian Mesloub
Sporting8 / 41
Salvador Blopa · Chris Grombahi · Flávio Gonçalves · João Muniz · Rayan Lucas · Eduardo Felicíssimo
Cầu thủ trong đội hình có mùa giải chuyên nghiệp đầu tiên được ghi nhận tại câu lạc bộ này, khi 21 tuổi trở xuống.
Số áo
Lens
1Régis Gurtner2Ruben Aguilar5Andrija Bulatovic6Samson Baidoo7Florian Sotoca8Mamadou Sangaré10Florian Thauvin11Odsonne Édouard14Matthieu Udol18Fodé Sylla19Abdallah Sima20Malang Sarr22Wesley Saïd23Saud Abdulhamid25Ismaëlo Ganiou26Anthony Bermont28Adrien Thomasson32Kyllian Antonio38Rayan Fofana40Robin Risser
Sporting
1Rui Silva2Matheus Reis5Hidemasa Morita6Zeno Debast7Geovany Quenda8Pedro Gonçalves10Geny Catamo12João Virgínia13Georgios Vagiannidis14Giorgi Kochorashvili17Francisco Trincão20Maxi Araújo22Iván Fresneda25Gonçalo Inácio26Ousmane Diomande28Rodrigo Ribeiro41Diego Callai42Morten Hjulmand45David Moreira52João Simões58Flávio Gonçalves70Salvador Blopa72Eduardo Quaresma73Eduardo Felicíssimo78Mauro Couto89Fotis Ioannidis90Rafael Nel97Luis Suárez
Dữ liệu trận đấu cập nhật tự động. Giờ thi đấu hiển thị theo múi giờ của ấn bản này.