RCDE Stadium, BarcelonaFT
Espanyol · Các lần chạm trán trước đây giữa hai đội.
Trận gần nhất xếp trước.
Espanyol
Elche
Giá trị thị trường của Transfermarkt cho đội hình hiện tại.
Cầu thủ trong đội hình có mùa giải chuyên nghiệp đầu tiên được ghi nhận tại câu lạc bộ này, khi 21 tuổi trở xuống.
Những cầu thủ từng ở cả Espanyol và Elche. Số trận được tính từ mùa 2012/13.
Những vụ chuyển nhượng trực tiếp giữa hai câu lạc bộ, mới nhất trước.
Dữ liệu trận đấu cập nhật tự động. Giờ thi đấu hiển thị theo múi giờ của ấn bản này.
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Champions League | 7 | 7 | 0 | 0 | 31 | 7 | +24 | 21 | |
| 2 Champions League | 7 | 5 | 1 | 1 | 16 | 7 | +9 | 16 | |
| 3 Champions League | 7 | 5 | 1 | 1 | 9 | 7 | +2 | 16 | |
| 4 Champions League | 7 | 5 | 0 | 2 | 18 | 8 | +10 | 15 | |
| 5 Champions League | 7 | 4 | 1 | 2 | 10 | 9 | +1 | 13 | |
| 6 Europa League | 7 | 3 | 2 | 2 | 11 | 6 | +5 | 11 | |
| 7 Conference League qualifying | 7 | 2 | 4 | 1 | 10 | 8 | +2 | 10 | |
| 8 | 7 | 3 | 1 | 3 | 9 | 13 | -4 | 10 | |
| 9 | 7 | 2 | 2 | 3 | 13 | 12 | +1 | 8 | |
| 10 Europa League | 6 | 2 | 2 | 2 | 7 | 6 | +1 | 8 | |
| 11 | 7 | 2 | 2 | 3 | 4 | 7 | -3 | 8 | |
| 12 | 7 | 2 | 2 | 3 | 11 | 16 | -5 | 8 | |
| 13 | 7 | 2 | 2 | 3 | 6 | 13 | -7 | 8 | |
| 14 | 7 | 1 | 4 | 2 | 8 | 6 | +2 | 7 | |
| 15 | 7 | 2 | 1 | 4 | 10 | 10 | 0 | 7 | |
| 16 | 7 | 2 | 1 | 4 | 11 | 21 | -10 | 7 | |
| 17 | 6 | 1 | 2 | 3 | 8 | 12 | -4 | 5 | |
| 18 Relegation | 7 | 1 | 2 | 4 | 11 | 17 | -6 | 5 | |
| 19 Relegation | 7 | 1 | 1 | 5 | 4 | 13 | -9 | 4 | |
| 20 Relegation | 7 | 0 | 3 | 4 | 3 | 12 | -9 | 3 |