Genclerbirli 1 – 2
Kasimpasa
Eryaman Stadium, AnkaraFT
- 90'+5'K — Guven Yalcin
- 90'+4'K — Guven Yalcin
- 90'K — Adem ArousRa — Matei Ilie
- 85'N — Salih UcanRa — Ogulcan Ülgün
- 85'N — Metehan BaltaciRa — Thalisson Kelven
- 82'K — Cláudio Winck
- 82'N — Tiago Gouveia
- 79'K — Adrian Benedyczak
- 78'N — Sekou KoitaRa — Pedro Mendes
- 78'N — Firatacan UzumRa — Adama Traoré
- 77'N — Thalisson Kelven
- 77'K — Thiemoko DiarraRa — Kerem Demirbay
- 68'N — Rafael LuísRa — Franco Tongya
- 61'K — Guven YalcinRa — Jesurun Rak-Sakyi
- 55'N — Ousmane Diabate
- 47'K — Elson Mendes Da Silva
- 45'K — Jakob JessenRa — Ayberk Karapo
- 45'K — Marcus RaffertyRa — Emi̇Rhan Boz
- HT 1–0
- 23'N — Ousmane Diabate
- KO – 21:00
Sút trúng đíchGEN
53
Cú sútKAS
1516
Phạt gócKAS
89
- 90'+5'Guven Yalcin (Kasimpasa) Yellow Card at 90'+5'
- 90'+4'Guven Yalcin (Kasimpasa) Goal at 90'+4'
- 90'Adem Arous (Kasimpasa) Substitution at 90'
- 85'Metehan Baltaci (Genclerbirligi) Substitution at 85'
- 85'Salih Ucan (Genclerbirligi) Substitution at 85'
- 82'Tiago Gouveia (Genclerbirligi) Yellow Card at 82'
- 82'Cláudio Winck (Kasimpasa) Yellow Card at 82'
- 79'Adrian Benedyczak (Kasimpasa) Goal at 79'
- 78'Firatacan Uzum (Genclerbirligi) Substitution at 78'
- 78'Sekou Koita (Genclerbirligi) Substitution at 78'
- 77'Thiemoko Diarra (Kasimpasa) Substitution at 77'
- 77'Thalisson Kelven (Genclerbirligi) Yellow Card at 77'
- 68'Rafael Luís (Genclerbirligi) Substitution at 68'
- 61'Guven Yalcin (Kasimpasa) Substitution at 61'
- 55'Ousmane Diabate (Genclerbirligi) Yellow Card at 55'
- 47'Elson Mendes Da Silva (Kasimpasa) Yellow Card at 47'
- 45'Marcus Rafferty (Kasimpasa) Substitution at 45'
- 45'Jakob Jessen (Kasimpasa) Substitution at 45'
- 23'Ousmane Diabate (Genclerbirligi) Goal at 23'
Dứt điểm nhiều nhất4Pedro MendesGenclerbirligi
Cứu thua nhiều nhất4Andreas GianniotisKasimpasa
Bị phạm lỗi nhiều nhất6Elson Mendes Da SilvaKasimpasa
Thay người
- 68'83Rafael Luís10Franco Tongya
- 78'20Sekou Koita9Pedro Mendes
- 78'88Firatacan Uzum14Adama Traoré
- 85'48Salih Ucan35Ogulcan Ülgün
- 85'90Metehan Baltaci2Thalisson Kelven
- 45'5Jakob Jessen45Ayberk Karapo
- 45'19Marcus Rafferty66Emi̇Rhan Boz
- 61'50Guven Yalcin17Jesurun Rak-Sakyi
- 77'11Thiemoko Diarra26Kerem Demirbay
- 90'4Adem Arous27Matei Ilie
- 3YAYigit Hamza AydarSUB
- 88FUFiratacan UzumSUBVào
- 20SKSekou KoitaSUBVào
- 90MBMetehan BaltaciSUBVào
- 53MÇMuhammet Ensar ÇavuşoğluSUB
- 83RLRafael LuísSUBVào
- 12VO
Victor OrakpoSUB
- 48SUSalih UcanSUBVào
- 45PMPrince MartorSUB
- 23GAGökhan AkkanSUB
- 4AAAdem ArousSUBVào
- 8AM
Atakan MujdeSUB
- 30ADAhmet Taha DagbasiSUB
- 19MRMarcus RaffertySUBVào
- 5JJJakob JessenSUBVào
- 11TDThiemoko DiarraSUBVào
- 50GYGuven YalcinSUBVào
- 99MBMuhammed Emin BektaşSUB
- 35MDMecit Sercan DenizSUB
- 25AYAli YanarSUB
GenclerbirliKasimpasa
- 5Sút trúng đích3
- 15Cú sút16
- 33.3Độ chính xác dứt điểm %18.8
- 4Cú sút bị chặn3
- 8Phạt góc9
- 0Số quả phạt đền thực hiện0
- 1Cứu thua4
- 41.8Kiểm soát bóng %58.2
- 297Đường chuyền425
- 239Đường chuyền chính xác359
- 80.5Độ chính xác chuyền bóng %84.5
- 0Quả tạt0
- 0Quả tạt chính xác0
- 0Độ chính xác tạt bóng %0
- 0Đường chuyền dài0
- 0Đường chuyền dài chính xác0
- 0Độ chính xác chuyền dài %0
- 16Số lần tắc bóng7
- 10Tắc bóng thành công7
- 62.5Tỷ lệ tắc bóng thành công %100
- 0Số lần cắt bóng0
- 29Số lần phá bóng27
- 1Việt vị1
- 18Phạm lỗi14
- 3Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Champions League | Amed SFKAmed SFK | 6 | 4 | 1 | 1 | 15 | 7 | +8 | 13 |
| 2 Champions League qualifying | 6 | 4 | 1 | 1 | 13 | 10 | +3 | 13 | |
| 3 Europa League qualifying | 6 | 4 | 0 | 2 | 14 | 7 | +7 | 12 | |
| 4 Conference League qualifying | 6 | 4 | 0 | 2 | 7 | 4 | +3 | 12 | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 6 | +2 | 11 | |
| 6 | 6 | 3 | 1 | 2 | 16 | 6 | +10 | 10 | |
| 7 | 6 | 3 | 1 | 2 | 13 | 5 | +8 | 10 | |
| 8 | 6 | 2 | 4 | 0 | 7 | 5 | +2 | 10 | |
| 9 | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 6 | +1 | 10 | |
| 10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 7 | 7 | 0 | 8 | |
| 11 | 6 | 2 | 1 | 3 | 13 | 12 | +1 | 7 | |
| 12 | 6 | 2 | 1 | 3 | 10 | 11 | -1 | 7 | |
| 13 | 6 | 2 | 1 | 3 | 5 | 13 | -8 | 7 | |
| 14 | 6 | 2 | 1 | 3 | 3 | 11 | -8 | 7 | |
| 15 | 6 | 1 | 1 | 4 | 4 | 8 | -4 | 4 | |
| 16 Relegated | 6 | 1 | 1 | 4 | 6 | 12 | -6 | 4 | |
| 17 Relegated | 6 | 0 | 3 | 3 | 11 | 15 | -4 | 3 | |
| 18 Relegated | 6 | 1 | 0 | 5 | 2 | 16 | -14 | 3 |
Vòng tiếp theo
- Champions League
- Champions League qualifying
- Europa League qualifying
- Conference League qualifying
- Relegated
Genclerbirli · Các lần chạm trán trước đây giữa hai đội.
- W3-2
- D0-0
- W2-1
- L0-2
- L0-2
Trận gần nhất xếp trước.
Genclerbirli
LDWWW
- TRAB0-5
- ERZ1-1
- GOZ1-0
- FEN2-1
- TRAB3-0
Kasimpasa
DDWDW
- AMED2-2
- IBFK1-1
- COR1-0
- TRAB1-1
- SAM3-0
- Giải đấu
- Süper Lig
- Sân vận động
- Eryaman Stadium, Ankara
- Trọng tài
- Yasin Kol
Câu hỏi thường gặp
Tỷ số trận Genclerbirligi – Kasimpasa là bao nhiêu?
- Trận đấu diễn ra vào ngày 13 tháng 9, 2026 đã kết thúc với tỷ số Genclerbirligi 1–2 Kasimpasa.
Đội hình ra sân của trận Genclerbirligi – Kasimpasa là gì?
- Genclerbirligi triển khai sơ đồ 4-1-4-1 và ra sân với đội hình: Irfan Can Egribayat, Thalisson Kelven, Dimitrios Goutas, Ousmane Diabate, Abdurrahim Dursun, Pedro Pereira, Franco Tongya, Ogulcan Ülgün, Tiago Gouveia, Adama Traoré, Pedro Mendes. Kasimpasa triển khai sơ đồ 4-2-3-1 và ra sân với đội hình: Andreas Gianniotis, Matei Ilie, Kevin Mouanga, Ayberk Karapo, Cláudio Winck, Emi̇Rhan Boz, Kerem Demirbay, Elson Mendes Da Silva, Adrian Benedyczak, Ali Yavuz Kol, Jesurun Rak-Sakyi.
Phong độ gần đây của Genclerbirligi như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Genclerbirligi đã thắng 3, hòa 1 và thua 1.
Phong độ gần đây của Kasimpasa như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Kasimpasa đã thắng 2, hòa 3 và thua 0.
Thành tích đối đầu trực tiếp giữa Genclerbirligi và Kasimpasa là gì?
- Trong các lần đối đầu mà chúng tôi có dữ liệu, hai đội đã gặp nhau 5 lần. Genclerbirligi đã thắng 2 trận, Kasimpasa đã thắng 2 trận, và 1 trận hòa.
Giá trị đội hình
Genclerbirli
€24m
1.4×
Kasimpasa
€34m
Tuổi trung bình26.0 · 24.6
Cầu thủ nước ngoài49% · 41%
Giá trị thị trường của Transfermarkt cho đội hình hiện tại.
Ra mắt tại đây
Kasimpasa1 / 58
Bünyamin Çetinkaya
Cầu thủ trong đội hình có mùa giải chuyên nghiệp đầu tiên được ghi nhận tại câu lạc bộ này, khi 21 tuổi trở xuống.
Số áo
Genclerbirli
2Thalisson4Zan Zuzek6Dimitrios Goutas7Henry Onyekuru8Samed Onur10Metehan Mimaroğlu11Göktan Gürpüz13Pedro Pereira15Tom Dele-Bashiru16Ayaz Özcan18Erhan Erentürk20Adama Traoré21Dilhan Demir22Sékou Koïta23Matej Hanousek24Ricardo Velho29M'Baye Niang35Oğulcan Ülgün70Franco Tongya77Abdurrahim Dursun88Fıratcan Üzüm93Hamza Aydar
Kasimpasa
1Andreas Gianniotis2Cláudio Winck4Adem Arous5Atakan Müjde6Cem Üstündag7Mamadou Fall8Cafú9Yusuf Barası11Ali Yavuz Kol12Mortadha Ben Ouanes16Andri Fannar Baldursson17Kubilay Kanatsızkuş20Nicholas Opoku21Godfried Frimpong25Ali Emre Yanar29Taylan Aydın33Emre Taşdemir34Fousseni Diabaté41Attila Szalai61Ege Albayrak77Pape Habib Guèye
Từng khoác áo cả hai
Những cầu thủ từng ở cả Genclerbirligi và Kasimpasa. Số trận được tính từ mùa 2012/13.
- Ahmet Oğuz
- Dusko Tosic
- İrfan Can Kahveci
- Ramazan Köse
- Abdul Khalili
- Djalma
- Ertaç Özbir
- Orhan Sam
- Turgut Sahin
- Gökhan Gül
Chuyển thẳng từ bên này sang bên kia
Những vụ chuyển nhượng trực tiếp giữa hai câu lạc bộ, mới nhất trước.
- Gökhan Gül Genclerbirligi → Kasimpasa · 2023
- Ahmet Oğuz Genclerbirligi → Kasimpasa · 2020
Dữ liệu trận đấu cập nhật tự động. Giờ thi đấu hiển thị theo múi giờ của ấn bản này.