Istanbul BB 4 – 0
Genclerbirli
Basaksehir Fatih Terim Stadium, IstanbulFT
- 83'K — Prince MartorRa — Tiago Gouveia
- 83'K — Metehan BaltaciRa — Abdurrahim Dursun
- 77'N — Berkay ÖzcanRa — Eldor Shomurodov
- 77'N — Abbosbek FayzullaevRa — Ivan Brnic
- 69'N — Bertug YildirimRa — Davie Selke
- 65'N — Eldor Shomurodov
- 62'N — Onur ErgünRa — Olivier Kemen
- 62'N — Jakub KaluzinskiRa — Umut Günes
- 62'K — Salih UcanRa — Ousmane Diabate
- 57'N — Olivier Kemen
- 53'PenN — Davie Selke
- 45'K — Sekou KoitaRa — Pedro Mendes
- HT 2–0
- 33'N — Eldor Shomurodov
- 27'N — Umut Günes
- 26'K — Abdurrahim Dursun
- 24'K — Rafael LuísRa — Adama Traoré
- 9'N — Andreas Skov Olsen
- KO – 00:00
Sút trúng đíchIBFK
110
Cú sútIBFK
187
Phạt gócGEN
37
- 83'Metehan Baltaci (Genclerbirligi) Substitution at 83'
- 83'Prince Martor (Genclerbirligi) Substitution at 83'
- 77'Abbosbek Fayzullaev (Istanbul Basaksehir) Substitution at 77'
- 77'Berkay Özcan (Istanbul Basaksehir) Substitution at 77'
- 69'Bertug Yildirim (Istanbul Basaksehir) Substitution at 69'
- 65'Eldor Shomurodov (Istanbul Basaksehir) Goal at 65'
- 62'Salih Ucan (Genclerbirligi) Substitution at 62'
- 62'Jakub Kaluzinski (Istanbul Basaksehir) Substitution at 62'
- 62'Onur Ergün (Istanbul Basaksehir) Substitution at 62'
- 57'Olivier Kemen (Istanbul Basaksehir) Yellow Card at 57'
- 53'Davie Selke (Istanbul Basaksehir) Penalty - Scored at 53'
- 45'Sekou Koita (Genclerbirligi) Substitution at 45'
- 33'Eldor Shomurodov (Istanbul Basaksehir) Goal at 33'
- 27'Umut Günes (Istanbul Basaksehir) Yellow Card at 27'
- 26'Abdurrahim Dursun (Genclerbirligi) Yellow Card at 26'
- 24'Rafael Luís (Genclerbirligi) Substitution at 24'
- 9'Andreas Skov Olsen (Istanbul Basaksehir) Goal at 9'
Dứt điểm nhiều nhất6Ivan BrnicIstanbul Basaksehir
Cứu thua nhiều nhất7Irfan Can EgribayatGenclerbirligi
Bị phạm lỗi nhiều nhất4Ogulcan ÜlgünGenclerbirligi
Thay người
- 62'4Onur Ergün8Olivier Kemen
- 62'18Jakub Kaluzinski20Umut Günes
- 69'91Bertug Yildirim9Davie Selke
- 77'19Berkay Özcan14Eldor Shomurodov
- 77'11Abbosbek Fayzullaev77Ivan Brnic
- 24'83Rafael Luís14Adama Traoré
- 45'20Sekou Koita9Pedro Mendes
- 62'48Salih Ucan42Ousmane Diabate
- 83'45Prince Martor7Tiago Gouveia
- 83'90Metehan Baltaci77Abdurrahim Dursun
- 6OB
Onur BulutSUB
- 18JK
Jakub KaluzinskiSUBVào
- 4OEOnur ErgünSUBVào
- 91BYBertug YildirimSUBVào
- 21CO
Christopher OperiSUB
- 15HGHamza GürelerSUB
- 7YSYusuf SariSUB
- 19BÖ
Berkay ÖzcanSUBVào
- 98DD
Deniz DilmenSUB
- 11AFAbbosbek FayzullaevSUBVào
- 53MÇMuhammet Ensar ÇavuşoğluSUB
- 88FUFiratacan UzumSUB
- 20SKSekou KoitaSUBVào
- 48SUSalih UcanSUBVào
- 23GAGökhan AkkanSUB
- 12VO
Victor OrakpoSUB
- 90MBMetehan BaltaciSUBVào
- 45PMPrince MartorSUBVào
- 3YAYigit Hamza AydarSUB
- 83RLRafael LuísSUBVào
Istanbul BBGenclerbirli
- 11Sút trúng đích0
- 18Cú sút7
- 61.1Độ chính xác dứt điểm %0
- 4Cú sút bị chặn4
- 3Phạt góc7
- 0Số quả phạt đền thực hiện0
- 0Cứu thua7
- 53.7Kiểm soát bóng %46.3
- 486Đường chuyền417
- 428Đường chuyền chính xác350
- 88.1Độ chính xác chuyền bóng %83.9
- 0Quả tạt0
- 0Quả tạt chính xác0
- 0Độ chính xác tạt bóng %0
- 0Đường chuyền dài0
- 0Đường chuyền dài chính xác0
- 0Độ chính xác chuyền dài %0
- 2Số lần tắc bóng8
- 1Tắc bóng thành công6
- 50Tỷ lệ tắc bóng thành công %75
- 0Số lần cắt bóng0
- 21Số lần phá bóng17
- 2Việt vị3
- 11Phạm lỗi9
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Champions League | Amed SFKAmed SFK | 6 | 4 | 1 | 1 | 15 | 7 | +8 | 13 |
| 2 Champions League qualifying | 6 | 4 | 1 | 1 | 13 | 10 | +3 | 13 | |
| 3 Europa League qualifying | 6 | 4 | 0 | 2 | 14 | 7 | +7 | 12 | |
| 4 Conference League qualifying | 6 | 4 | 0 | 2 | 7 | 4 | +3 | 12 | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 6 | +2 | 11 | |
| 6 | 6 | 3 | 1 | 2 | 16 | 6 | +10 | 10 | |
| 7 | 6 | 3 | 1 | 2 | 13 | 5 | +8 | 10 | |
| 8 | 6 | 2 | 4 | 0 | 7 | 5 | +2 | 10 | |
| 9 | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 6 | +1 | 10 | |
| 10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 7 | 7 | 0 | 8 | |
| 11 | 6 | 2 | 1 | 3 | 13 | 12 | +1 | 7 | |
| 12 | 6 | 2 | 1 | 3 | 10 | 11 | -1 | 7 | |
| 13 | 6 | 2 | 1 | 3 | 5 | 13 | -8 | 7 | |
| 14 | 6 | 2 | 1 | 3 | 3 | 11 | -8 | 7 | |
| 15 | 6 | 1 | 1 | 4 | 4 | 8 | -4 | 4 | |
| 16 Relegated | 6 | 1 | 1 | 4 | 6 | 12 | -6 | 4 | |
| 17 Relegated | 6 | 0 | 3 | 3 | 11 | 15 | -4 | 3 | |
| 18 Relegated | 6 | 1 | 0 | 5 | 2 | 16 | -14 | 3 |
Vòng tiếp theo
- Champions League
- Champions League qualifying
- Europa League qualifying
- Conference League qualifying
- Relegated
Istanbul BB · Các lần chạm trán trước đây giữa hai đội.
- W3-0
- L1-2
- W1-0
- W2-1
- W3-1
Trận gần nhất xếp trước.
Istanbul BB
LLDLW
- AMED0-5
- GAL2-3
- KAS1-1
- TRAB1-2
- KOC2-0
Genclerbirli
LLDWW
- KAS1-2
- TRAB0-5
- ERZ1-1
- GOZ1-0
- FEN2-1
- Giải đấu
- Süper Lig
- Sân vận động
- Basaksehir Fatih Terim Stadium, Istanbul
- Trọng tài
- Atilla Karaoglan
Câu hỏi thường gặp
Tỷ số trận Istanbul Basaksehir – Genclerbirligi là bao nhiêu?
- Trận đấu diễn ra vào ngày 20 tháng 9, 2026 đã kết thúc với tỷ số Istanbul Basaksehir 4–0 Genclerbirligi.
Đội hình ra sân của trận Istanbul Basaksehir – Genclerbirligi là gì?
- Istanbul Basaksehir triển khai sơ đồ 4-4-2 và ra sân với đội hình: Muhammed Sengezer, Ousseynou Ba, Emin Bayram, Saba Kharebashvili, Michal Karbownik, Umut Günes, Olivier Kemen, Ivan Brnic, Andreas Skov Olsen, Eldor Shomurodov, Davie Selke. Genclerbirligi triển khai sơ đồ 4-1-4-1 và ra sân với đội hình: Irfan Can Egribayat, Thalisson Kelven, Dimitrios Goutas, Ousmane Diabate, Abdurrahim Dursun, Pedro Pereira, Franco Tongya, Ogulcan Ülgün, Tiago Gouveia, Adama Traoré, Pedro Mendes.
Phong độ gần đây của Istanbul Basaksehir như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Istanbul Basaksehir đã thắng 1, hòa 1 và thua 3.
Phong độ gần đây của Genclerbirligi như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Genclerbirligi đã thắng 2, hòa 1 và thua 2.
Thành tích đối đầu trực tiếp giữa Istanbul Basaksehir và Genclerbirligi là gì?
- Trong các lần đối đầu mà chúng tôi có dữ liệu, hai đội đã gặp nhau 5 lần. Istanbul Basaksehir đã thắng 4 trận, Genclerbirligi đã thắng 1 trận, và 0 trận hòa.
Giá trị đội hình
Istanbul BB
€58m
2.5×
Genclerbirli
€24m
Tuổi trung bình25.7 · 26.0
Cầu thủ nước ngoài40% · 49%
Giá trị thị trường của Transfermarkt cho đội hình hiện tại.
Số áo
Istanbul BB
Genclerbirli
2Thalisson4Zan Zuzek6Dimitrios Goutas7Henry Onyekuru8Samed Onur10Metehan Mimaroğlu11Göktan Gürpüz13Pedro Pereira15Tom Dele-Bashiru16Ayaz Özcan18Erhan Erentürk20Adama Traoré21Dilhan Demir22Sékou Koïta23Matej Hanousek24Ricardo Velho29M'Baye Niang35Oğulcan Ülgün70Franco Tongya77Abdurrahim Dursun88Fıratcan Üzüm93Hamza Aydar
Từng khoác áo cả hai
Những cầu thủ từng ở cả Istanbul Basaksehir và Genclerbirligi. Số trận được tính từ mùa 2012/13.
- İrfan Can Kahveci
- Serdar Gürler
- Berat Özdemir
- Soner Aydoğdu
- Atabey Cicek
- Mete Demir
- Shaocong Wu
- Sekou Bangoura
Chuyển thẳng từ bên này sang bên kia
Những vụ chuyển nhượng trực tiếp giữa hai câu lạc bộ, mới nhất trước.
- Shaocong Wu Genclerbirligi → Istanbul Basaksehir · 2024
- Shaocong Wu Istanbul Basaksehir → Genclerbirligi · 2023
- Sekou Bangoura Genclerbirligi → Istanbul Basaksehir · 2023
- Sekou Bangoura Istanbul Basaksehir → Genclerbirligi · 2023
- İrfan Can Kahveci Genclerbirligi → Istanbul Basaksehir · 2017
Dữ liệu trận đấu cập nhật tự động. Giờ thi đấu hiển thị theo múi giờ của ấn bản này.