Gaziantep 0 – 0
Fenerbahce
Gaziantep Stadium, GaziantepFT
- 90'+2'N — Sontje Hansen
- 87'K — Bartug ElmazRa — Ismail Yüksek
- 84'N — Myenty Abena
- 84'K — Oguz Aydin
- 83'K — Irfan Can Kahveci
- 83'N — Arda Kizildag
- 83'K — Vedat Muriqi
- 82'N — Sontje HansenRa — Kacper Kozlowski
- 82'N — Abakar SyllaRa — Kerim Çalhanoglu
- 77'K — Nélson SemedoRa — Mert Müldür
- 69'N — Karamba GassamaRa — Deian Sorescu
- 64'K — Irfan Can KahveciRa — Matteo Guendouzi
- 64'K — Vedat MuriqiRa — Romelu Lukaku
- 64'K — Oguz AydinRa — Kerem Aktürkoglu
- 61'N — Drissa CamaraRa — Alexandru Maxim
- 60'N — Serdar DursunRa — Halil Dervisoglu
- HT 0–0
- 4'N — Ulrich Meleke
- KO – 00:00
Sút trúng đíchFEN
04
Cú sútFEN
1115
Phạt góc
66
- 90'+2'Sontje Hansen (Gaziantep FK) Yellow Card at 90'+2'
- 87'Bartug Elmaz (Fenerbahce) Substitution at 87'
- 84'Oguz Aydin (Fenerbahce) Yellow Card at 84'
- 84'Myenty Abena (Gaziantep FK) Yellow Card at 84'
- 83'Vedat Muriqi (Fenerbahce) Yellow Card at 83'
- 83'Arda Kizildag (Gaziantep FK) Yellow Card at 83'
- 83'Irfan Can Kahveci (Fenerbahce) Yellow Card at 83'
- 82'Abakar Sylla (Gaziantep FK) Substitution at 82'
- 82'Sontje Hansen (Gaziantep FK) Substitution at 82'
- 77'Nélson Semedo (Fenerbahce) Substitution at 77'
- 69'Karamba Gassama (Gaziantep FK) Substitution at 69'
- 64'Oguz Aydin (Fenerbahce) Substitution at 64'
- 64'Vedat Muriqi (Fenerbahce) Substitution at 64'
- 64'Irfan Can Kahveci (Fenerbahce) Substitution at 64'
- 61'Drissa Camara (Gaziantep FK) Substitution at 61'
- 60'Serdar Dursun (Gaziantep FK) Substitution at 60'
- 4'Ulrich Meleke (Gaziantep FK) Yellow Card at 4'
Dứt điểm nhiều nhất4Deian SorescuGaziantep FK
Cứu thua nhiều nhất4Kacper TobiaszGaziantep FK
Bị phạm lỗi nhiều nhất5Drissa CamaraGaziantep FK
Thay người
- 60'19Serdar Dursun28Halil Dervisoglu
- 61'3Drissa Camara44Alexandru Maxim
- 69'17Karamba Gassama18Deian Sorescu
- 82'22Sontje Hansen10Kacper Kozlowski
- 82'21Abakar Sylla23Kerim Çalhanoglu
- 64'17Irfan Can Kahveci6Matteo Guendouzi
- 64'19Vedat Muriqi9Romelu Lukaku
- 64'70Oguz Aydin7Kerem Aktürkoglu
- 77'27Nélson Semedo18Mert Müldür
- 87'28Bartug Elmaz5Ismail Yüksek
- 17KGKaramba GassamaSUBVào
- 7JB
Juninho BacunaSUB
- 3DC
Drissa CamaraSUBVào
- 35MDMehmet Ataberk DadadenizSUB
- 9TSTrivante StewartSUB
- 5ESEfe SarikayaSUB
- 61OÖ
Ogün ÖzçiçekSUB
- 19SD
Serdar DursunSUBVào
- 22SHSontje HansenSUBVào
- 21AS
Abakar SyllaSUBVào
- 27NS
Nélson SemedoSUBVào
- 17IK
Irfan Can KahveciSUBVào
- 70OAOguz AydinSUBVào
- 22MMMunir MercanSUB
- 21KO
Kojo Peprah OppongSUB
- 28BE
Bartug ElmazSUBVào
- 19VM
Vedat MuriqiSUBVào
- 34MG
Mert GünokSUB
- 45NDNene DorgelesSUB
- 14YDYiğit DemirSUB
GaziantepFenerbahce
- 0Sút trúng đích4
- 11Cú sút15
- 0Độ chính xác dứt điểm %26.7
- 4Cú sút bị chặn3
- 6Phạt góc6
- 0Số quả phạt đền thực hiện0
- 4Cứu thua0
- 31.9Kiểm soát bóng %68.1
- 254Đường chuyền568
- 192Đường chuyền chính xác492
- 75.6Độ chính xác chuyền bóng %86.6
- 0Quả tạt0
- 0Quả tạt chính xác0
- 0Độ chính xác tạt bóng %0
- 0Đường chuyền dài0
- 0Đường chuyền dài chính xác0
- 0Độ chính xác chuyền dài %0
- 9Số lần tắc bóng16
- 5Tắc bóng thành công9
- 55.6Tỷ lệ tắc bóng thành công %56.3
- 0Số lần cắt bóng0
- 29Số lần phá bóng9
- 0Việt vị1
- 16Phạm lỗi8
- 4Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Gaziantep · Các lần chạm trán trước đây giữa hai đội.
- L1-4
- L0-4
- L1-3
- L1-3
- L0-1
Trận gần nhất xếp trước.
Gaziantep
WLWDL
- GOZ4-2
- CAY1-2
- EYU1-0
- ALA1-1
- IBFK1-2
Fenerbahce
DLWWW
- ROMA1-1
- BES1-2
- SAM2-0
- LYON2-1
- KNY4-2
- Giải đấu
- Süper Lig
- Sân vận động
- Gaziantep Stadium, Gaziantep
- Trọng tài
- Mehmet Türkmen
Câu hỏi thường gặp
Tỷ số trận Gaziantep FK – Fenerbahce là bao nhiêu?
- Trận đấu diễn ra vào ngày 15 tháng 9, 2026 đã kết thúc với tỷ số Gaziantep FK 0–0 Fenerbahce.
Đội hình ra sân của trận Gaziantep FK – Fenerbahce là gì?
- Gaziantep FK triển khai sơ đồ 4-1-4-1 và ra sân với đội hình: Kacper Tobiasz, Myenty Abena, Arda Kizildag, Ulrich Meleke, Kerim Çalhanoglu, Luis Pérez, Alexandru Maxim, Victor Gidado, Kacper Kozlowski, Deian Sorescu, Halil Dervisoglu. Fenerbahce triển khai sơ đồ 4-3-3 và ra sân với đội hình: Ederson, Nathan Aké, Milan Skriniar, Archie Brown, Mert Müldür, Ismail Yüksek, Matteo Guendouzi, N'Golo Kanté, Romelu Lukaku, Kerem Aktürkoglu, Mason Greenwood.
Phong độ gần đây của Gaziantep FK như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Gaziantep FK đã thắng 2, hòa 1 và thua 2.
Phong độ gần đây của Fenerbahce như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Fenerbahce đã thắng 3, hòa 1 và thua 1.
Thành tích đối đầu trực tiếp giữa Gaziantep FK và Fenerbahce là gì?
- Trong các lần đối đầu mà chúng tôi có dữ liệu, hai đội đã gặp nhau 5 lần. Gaziantep FK đã thắng 0 trận, Fenerbahce đã thắng 5 trận, và 0 trận hòa.
Giá trị đội hình
Gaziantep
€35m
5.5×
Fenerbahce
€194m
Tuổi trung bình24.7 · 26.8
Cầu thủ nước ngoài44% · 52%
Giá trị thị trường của Transfermarkt cho đội hình hiện tại.
Ra mắt tại đây
Fenerbahce3 / 35
Kamil Efe Üregen · Haydar Karataş · Alaettin Ekici
Cầu thủ trong đội hình có mùa giải chuyên nghiệp đầu tiên được ghi nhận tại câu lạc bộ này, khi 21 tuổi trở xuống.
Số áo
Gaziantep
Fenerbahce
Từng khoác áo cả hai
Những cầu thủ từng ở cả Gaziantep FK và Fenerbahce. Số trận được tính từ mùa 2012/13.
Dữ liệu trận đấu cập nhật tự động. Giờ thi đấu hiển thị theo múi giờ của ấn bản này.