FC Porto
Napoli
Estádio do Dragão, PortoThứ 5, 5 thg 11 · 03:00
Diễn biến sẽ cập nhật ngay khi trận đấu bắt đầu.
Chưa có bình luận.
Đội hình thường được xác nhận khoảng một tiếng trước giờ bóng lăn. Hai đội chưa công bố gì.
Thống kê xuất hiện khi trận đấu đã diễn ra.
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Qualifies for round of 16 | 2 | 2 | 0 | 0 | 10 | 3 | +7 | 6 | |
| 2 Qualifies for round of 16 | 2 | 2 | 0 | 0 | 9 | 2 | +7 | 6 | |
| 3 Qualifies for round of 16 | 2 | 2 | 0 | 0 | 9 | 2 | +7 | 6 | |
| 4 Qualifies for round of 16 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 1 | +5 | 6 | |
| 5 Qualifies for round of 16 | 2 | 2 | 0 | 0 | 8 | 4 | +4 | 6 | |
| 6 Qualifies for round of 16 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 1 | +4 | 6 | |
| 7 Qualifies for round of 16 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 0 | +4 | 6 | |
| 8 Qualifies for round of 16 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 4 | +2 | 6 | |
| 9 Knockout phase playoffs - seeded | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 4 | +2 | 6 | |
| 10 Knockout phase playoffs - seeded | 2 | 1 | 1 | 0 | 8 | 3 | +5 | 4 | |
| 11 Knockout phase playoffs - seeded | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 12 Knockout phase playoffs - seeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 6 | 4 | +2 | 3 | |
| 13 Knockout phase playoffs - seeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 2 | +2 | 3 | |
| 14 Knockout phase playoffs - seeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 5 | 4 | +1 | 3 | |
| 15 Knockout phase playoffs - seeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 16 Knockout phase playoffs - seeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 6 | 6 | 0 | 3 | |
| 17 Knockout phase playoffs - unseeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 4 | 0 | 3 | |
| 18 Knockout phase playoffs - unseeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 19 Knockout phase playoffs - unseeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 4 | -1 | 3 | |
| 20 Knockout phase playoffs - unseeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | -1 | 3 | |
| 21 Knockout phase playoffs - unseeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 4 | -2 | 3 | |
| 22 Knockout phase playoffs - unseeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 4 | -2 | 3 | |
| 23 Knockout phase playoffs - unseeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 7 | -3 | 3 | |
| 24 Knockout phase playoffs - unseeded | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 5 | -4 | 3 | |
| 25 Eliminated | 2 | 0 | 1 | 1 | 4 | 5 | -1 | 1 | |
| 26 Eliminated | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | -1 | 1 | |
| 27 Eliminated | 2 | 0 | 1 | 1 | 4 | 6 | -2 | 1 | |
| 28 Eliminated | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 7 | -6 | 1 | |
| 29 Eliminated | 2 | 0 | 0 | 2 | 4 | 6 | -2 | 0 | |
| 30 Eliminated | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 5 | -3 | 0 | |
| 31 Eliminated | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 5 | -3 | 0 | |
| 32 Eliminated | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 4 | -3 | 0 | |
| 33 Eliminated | 2 | 0 | 0 | 2 | 3 | 7 | -4 | 0 | |
| 34 Eliminated | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 6 | -4 | 0 | |
| 35 Eliminated | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 7 | -5 | 0 | |
| 36 Eliminated | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 9 | -8 | 0 |
Vòng tiếp theo
- Qualifies for round of 16
- Knockout phase playoffs - seeded
- Knockout phase playoffs - unseeded
- Eliminated
FC Porto · Các lần chạm trán trước đây giữa hai đội.
- D2-2
- W1-0
Trận gần nhất xếp trước.
FC Porto
LWWWL
- BET2-3
- MAR2-1
- SLB3-1
- CPAC4-1
- MNC0-2
Napoli
LLWDW
- VEN0-1
- VIL1-3
- FRO3-0
- FIO1-1
- BOL1-0
- Giải đấu
- Champions League
- Sân vận động
- Estádio do Dragão, Porto
Câu hỏi thường gặp
Phong độ gần đây của FC Porto như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, FC Porto đã thắng 3, hòa 0 và thua 2.
Phong độ gần đây của Napoli như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Napoli đã thắng 2, hòa 1 và thua 2.
Thành tích đối đầu trực tiếp giữa FC Porto và Napoli là gì?
- Trong các lần đối đầu mà chúng tôi có dữ liệu, hai đội đã gặp nhau 2 lần. FC Porto đã thắng 1 trận, Napoli đã thắng 0 trận, và 1 trận hòa.
Giá trị đội hình
FC Porto
€417m
Napoli
€456m
Tuổi trung bình25.4 · 27.1
Cầu thủ nước ngoài66% · 56%
Giá trị thị trường của Transfermarkt cho đội hình hiện tại.
Ra mắt tại đây
FC Porto4 / 33
Gonçalo Sousa · Bernardo Lima · Tiago Silva · André Miranda
Cầu thủ trong đội hình có mùa giải chuyên nghiệp đầu tiên được ghi nhận tại câu lạc bộ này, khi 21 tuổi trở xuống.
Số áo
FC Porto
5Jan Bednarek6Stephen Eustaquio7William Gomes8Victor Froholdt9Samu Aghehowa10Gabri Veiga11Pepê12Zaidu Sanusi14Cláudio Ramos17Borja Sainz18Nehuén Pérez20Alberto Costa21Dominik Prpić22Alan Varela24João Costa27Deniz Gül47Ángel Alarcón52Martim Fernandes68André Oliveira72André Miranda73Gabriel Brás74Francisco Moura86Rodrigo Mora99Diogo Costa
Napoli
1Alex Meret3Miguel Gutiérrez4Alessandro Buongiorno5Juan Jesus6Billy Gilmour7David Neres8Scott McTominay9Romelu Lukaku11Kevin De Bruyne13Amir Rrahmani14Nikita Contini17Mathías Olivera19Rasmus Højlund20Eljif Elmas21Matteo Politano22Giovanni Di Lorenzo25Mathias Ferrante26Antonio Vergara27Lorenzo Lucca30Pasquale Mazzocchi31Sam Beukema32Vanja Milinković-Savić35Luca Marianucci37Leonardo Spinazzola55David Spinelli68Stanislav Lobotka69Giuseppe Ambrosino70Noa Lang98Emmanuele De Chiara99Frank Anguissa
Từng khoác áo cả hai
Những cầu thủ từng ở cả FC Porto và Napoli. Số trận được tính từ mùa 2012/13.
Dữ liệu trận đấu cập nhật tự động. Giờ thi đấu hiển thị theo múi giờ của ấn bản này.