LiverpoolLIVGiờ bóng lăn
AtléticoATM
Anfield, LiverpoolThứ 5, 10 thg 9 · 02:00
LIVHòaATM
Diễn biến sẽ cập nhật ngay khi trận đấu bắt đầu.
Chưa có bình luận.
Đội hình thường được xác nhận khoảng một tiếng trước giờ bóng lăn. Hai đội chưa công bố gì.
Thống kê xuất hiện khi trận đấu đã diễn ra.
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 3 | |
| 2 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 3 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 4 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 5 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 3 | |
| 7 Qualifies for round of 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 Qualifies for round of 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 Knockout phase playoffs - seeded | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 Knockout phase playoffs - seeded | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 Knockout phase playoffs - seeded | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 Knockout phase playoffs - seeded | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 Knockout phase playoffs - seeded | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 Knockout phase playoffs - seeded | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 Knockout phase playoffs - seeded | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 Knockout phase playoffs - seeded | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 Knockout phase playoffs - unseeded | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 Knockout phase playoffs - unseeded | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 19 Knockout phase playoffs - unseeded | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 20 Knockout phase playoffs - unseeded | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 21 Knockout phase playoffs - unseeded | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 22 Knockout phase playoffs - unseeded | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 23 Knockout phase playoffs - unseeded | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 24 Knockout phase playoffs - unseeded | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 25 Eliminated | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 26 Eliminated | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 27 Eliminated | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28 Eliminated | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 29 Eliminated | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 30 Eliminated | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 31 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | -1 | 0 | |
| 32 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | -1 | 0 | |
| 33 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | -1 | 0 | |
| 34 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | -1 | 0 | |
| 35 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| 36 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | -2 | 0 |
Vòng tiếp theo
- Qualifies for round of 16
- Knockout phase playoffs - seeded
- Knockout phase playoffs - unseeded
- Eliminated
Liverpool · Các lần chạm trán trước đây giữa hai đội.
- W3-2
- W2-0
- W3-2
- L2-3
- L0-1
Trận gần nhất xếp trước.
Liverpool
WDDWD
- IPS2-0
- NFO2-2
- NEW2-2
- COMO2-0
- COMO0-0
Atlético
LWDWW
- ATH0-3
- SEV3-1
- VIL2-2
- MCF2-0
- OLM2-1
- Giải đấu
- Champions League
- Sân vận động
- Anfield, Liverpool
Câu hỏi thường gặp
Phong độ gần đây của Liverpool như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Liverpool đã thắng 2, hòa 3 và thua 0.
Phong độ gần đây của Atlético Madrid như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Atlético Madrid đã thắng 3, hòa 1 và thua 1.
Thành tích đối đầu trực tiếp giữa Liverpool và Atlético Madrid là gì?
- Trong các lần đối đầu mà chúng tôi có dữ liệu, hai đội đã gặp nhau 5 lần. Liverpool đã thắng 3 trận, Atlético Madrid đã thắng 2 trận, và 0 trận hòa.
Giá trị đội hình
Liverpool
€980m
2.0×
Atlético
€498m
Tuổi trung bình25.4 · 27.8
Cầu thủ nước ngoài76% · 65%
Giá trị thị trường của Transfermarkt cho đội hình hiện tại.
Ra mắt tại đây
Liverpool7 / 45
Kaide Gordon · Trent Koné-Doherty · Kieran Morrison · Amara Nallo · Wellity Lucky · James McConnell
Atlético10 / 37
Rayane Belaid · Javi Morcillo · Javier Boñar · Julio Díaz · Dani Martinez · Miguel Cubo
Cầu thủ trong đội hình có mùa giải chuyên nghiệp đầu tiên được ghi nhận tại câu lạc bộ này, khi 21 tuổi trở xuống.
Số áo
Liverpool
1Alisson2Joe Gomez3Wataru Endo4Virgil van Dijk5Ibrahima Konaté6Milos Kerkez7Florian Wirtz8Dominik Szoboszlai9Alexander Isak10Alexis Mac Allister11Mohamed Salah12Conor Bradley14Federico Chiesa17Curtis Jones18Cody Gakpo22Hugo Ekitiké25Giorgi Mamardashvili26Andrew Robertson28Freddie Woodman30Jeremie Frimpong38Ryan Gravenberch41Ármin Pécsi42Trey Nyoni47Calvin Ramsay65Amara Nallo68Kieran Morrison73Rio Ngumoha74Kornel Misciur92Wellity Lucky
Atlético
1Juan Musso2José María Giménez3Matteo Ruggeri5Johnny Cardoso6Koke7Antoine Griezmann8Pablo Barrios9Alexander Sørloth10Álex Baena11Thiago Almada13Jan Oblak14Marcos Llorente15Clément Lenglet16Nahuel Molina17Dávid Hancko18Marc Pubill19Julián Alvarez20Giuliano Simeone24Robin Le Normand27Jano Monserrate28Taufik Seidu29Rayane Belaid29Javi Serrano30Dani Martinez31Salvi Esquivel32Javier Boñar33Mario de Luis40Aleksa Puric
Từng khoác áo cả hai
Những cầu thủ từng ở cả Liverpool và Atlético Madrid. Số trận được tính từ mùa 2012/13.
Chuyển thẳng từ bên này sang bên kia
Những vụ chuyển nhượng trực tiếp giữa hai câu lạc bộ, mới nhất trước.
- Javier Manquillo Liverpool → Atlético Madrid · 2015
- Javier Manquillo Atlético Madrid → Liverpool · 2014
- Dani Pacheco Atlético Madrid → Liverpool · 2012
- Dani Pacheco Liverpool → Atlético Madrid · 2011
Dữ liệu trận đấu cập nhật tự động. Giờ thi đấu hiển thị theo múi giờ của ấn bản này.