AS Roma
Real Madrid
Olimpico, RomaThứ 5, 15 thg 10 · 02:00
ROMAHòaRMA
Diễn biến sẽ cập nhật ngay khi trận đấu bắt đầu.
Chưa có bình luận.
Đội hình thường được xác nhận khoảng một tiếng trước giờ bóng lăn. Hai đội chưa công bố gì.
Thống kê xuất hiện khi trận đấu đã diễn ra.
| Hạng | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 1 | +5 | 3 | |
| 2 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 0 | +5 | 3 | |
| 3 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 1 | +4 | 3 | |
| 4 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | +4 | 3 | |
| 5 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 6 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 7 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 8 Qualifies for round of 16 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 3 | |
| 9 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 10 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 12 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | +1 | 3 | |
| 13 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 14 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 3 | |
| 15 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 3 | |
| 16 Knockout phase playoffs - seeded | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 3 | |
| 17 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | |
| 18 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | |
| 19 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | |
| 20 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | |
| 21 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | -1 | 0 | |
| 22 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | -1 | 0 | |
| 23 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | -1 | 0 | |
| 24 Knockout phase playoffs - unseeded | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | -1 | 0 | |
| 25 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | -1 | 0 | |
| 26 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | -1 | 0 | |
| 27 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| 28 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | -1 | 0 | |
| 29 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | -2 | 0 | |
| 30 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | -2 | 0 | |
| 31 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | -2 | 0 | |
| 32 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 4 | -3 | 0 | |
| 33 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 5 | -4 | 0 | |
| 34 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | -4 | 0 | |
| 35 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 6 | -5 | 0 | |
| 36 Eliminated | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 5 | -5 | 0 |
Vòng tiếp theo
- Qualifies for round of 16
- Knockout phase playoffs - seeded
- Knockout phase playoffs - unseeded
- Eliminated
AS Roma · Các lần chạm trán trước đây giữa hai đội.
- D2-2
- L0-2
- L0-3
- L1-2
- L0-2
Trận gần nhất xếp trước.
AS Roma
DWDWW
- INT2-2
- TOR2-0
- FEN1-1
- ATA2-1
- LEC4-0
Real Madrid
LWWWL
- ATM1-2
- ELC3-2
- RAY4-1
- INT2-1
- BET0-1
- Giải đấu
- Champions League
- Sân vận động
- Olimpico, Roma
Câu hỏi thường gặp
Phong độ gần đây của AS Roma như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, AS Roma đã thắng 3, hòa 2 và thua 0.
Phong độ gần đây của Real Madrid như thế nào?
- Trong 5 trận gần nhất mà chúng tôi có dữ liệu, Real Madrid đã thắng 3, hòa 0 và thua 2.
Thành tích đối đầu trực tiếp giữa AS Roma và Real Madrid là gì?
- Trong các lần đối đầu mà chúng tôi có dữ liệu, hai đội đã gặp nhau 5 lần. AS Roma đã thắng 0 trận, Real Madrid đã thắng 4 trận, và 1 trận hòa.
Giá trị đội hình
AS Roma
€477m
2.6×
Real Madrid
€1.26b
Tuổi trung bình26.3 · 25.5
Cầu thủ nước ngoài70% · 67%
Giá trị thị trường của Transfermarkt cho đội hình hiện tại.
Ra mắt tại đây
AS Roma2 / 40
Antonio Arena · Mattia Della Rocca
Real Madrid11 / 44
Álvaro Leiva · Fran González · Diego Aguado · Manuel Ángel · Daniel Yáñez · Jorge Cestero
Cầu thủ trong đội hình có mùa giải chuyên nghiệp đầu tiên được ghi nhận tại câu lạc bộ này, khi 21 tuổi trở xuống.
Số áo
AS Roma
2Devyne Rensch3Angeliño4Bryan Cristante5Evan Ndicka7Lorenzo Pellegrini8Neil El Aynaoui9Artem Dovbyk11Evan Ferguson12Konstantinos Tsimikas17Manu Koné18Matías Soulé19Zeki Çelik21Paulo Dybala22Mario Hermoso23Gianluca Mancini24Jan Ziolkowski31Leon Bailey32Devis Vásquez43Wesley60Alessandro Romano61Niccolò Pisilli68Antonio Arena69Muhammed Bah70Giorgio De Marzi76Jacopo Mirra87Daniele Ghilardi91Radoslaw Zelezny92Stephan El Shaarawy95Pierluigi Gollini99Mile Svilar
Real Madrid
1Thibaut Courtois2Daniel Carvajal3Éder Militão4David Alaba5Jude Bellingham6Eduardo Camavinga7Vinicius Junior8Federico Valverde10Kylian Mbappé11Rodrygo12Trent Alexander-Arnold13Andriy Lunin14Aurélien Tchouaméni15Arda Güler16Gonzalo García17Raúl Asencio18Álvaro Carreras19Dani Ceballos20Fran García21Brahim Díaz22Antonio Rüdiger23Ferland Mendy24Dean Huijsen26Fran González27Diego Aguado28Jorge Cestero29Javi Navarro30Franco Mastantuono35David Jiménez36Joan Martínez41Jesús Fortea43Sergio Mestre45Thiago Pitarch
Từng khoác áo cả hai
Những cầu thủ từng ở cả AS Roma và Real Madrid. Số trận được tính từ mùa 2012/13.
Chuyển thẳng từ bên này sang bên kia
Những vụ chuyển nhượng trực tiếp giữa hai câu lạc bộ, mới nhất trước.
- Borja Mayoral AS Roma → Real Madrid · 2022
- Borja Mayoral Real Madrid → AS Roma · 2020
Dữ liệu trận đấu cập nhật tự động. Giờ thi đấu hiển thị theo múi giờ của ấn bản này.